Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Ca dao, tục ngữ tiếng nhật hay
Fri Jun 15, 2018 5:08 pm by dymy

» Từ vựng chuyên ngàng công nghệ thông tin
Fri Jun 15, 2018 4:55 pm by dymy

» Luyện dịch với từ vựng N2
Thu Jun 07, 2018 5:30 pm by dymy

» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

» Phân biệt ngữ pháp tiếng nhật n3: cấu trúc めった
Fri May 11, 2018 5:03 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (104)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Tiếng nhật (Từ & Câu) theo chủ đề

Go down

Tiếng nhật (Từ & Câu) theo chủ đề

Bài gửi by Admin@ on Thu Nov 22, 2012 2:43 pm

第一課
キッチンで/リビングで


言葉(ことば)

キッチン: Bếp, nhà bếp
台所(だいどころ): Bếp, nhà bếp
電子(でんし)レンジ: Lò vi sóng
ワイングラス: Ly uống rượu
コーヒーカップ: Tách uống cafe
ガスレンジ: Bếp ga
ガスコンロ: Bếp ga
ガラスのコップ: Côc thủy tinh
レバー: Cần gạt (vòi nước)
流(なが)し: Bồn rửa, chậu rửa (bát)
リビング: Phòng khách
居間(いま): Phòng khách
窓(まど)ガラス: Kính cửa số
雨戸(あまど): Cửa chớp, cửa che mưa
網戸(あみど): Cửa lưới
天井(てんじょう): Trần nhà
床(ゆか): Sàn nhà
コンセント: Ổ cắm
スイッチ: Công tắc
コード: Dây điện
エアコン: Điều hòa
ヒーター: Máy sưởi
じゅんたん: Thảm trải sàn
カーペット: Thảm [/list]

文型(ぶんけい)

水道(すいどう)の蛇口(じゃぐち)をひねる。 Vặn vòi nước máy.
レバーを上(あ)げる。 Gạt cần gạt lên.
レバーを下(さ)げる。 Gạt cần gạt xuống.
電源(でんげん)を入(い)れる。 Bật điện, bật nguồn điện.
電源(でんげん)を切(き)る。 Tắt điện, tắt nguồn điện.
電子(でんし)レンジで残(のこ)り物(もの)を暖(あたた)める。 Hâm nóng đồ còn (thừa) lại bằng lò vi sóng.
ビールを冷(ひ)やす。Làm lạnh bia.
ビールが冷(ひ)えている。 Bia lạnh
水(みず)が凍(こお)る。 Nước đóng băng, nước đông đá.
冷凍(れいとう)して保存(ほぞん)する。 Làm đông lạnh để bảo quản.
じゅうたんを敷(し)く。 Trải thảm
部屋(へや)を暖(あたた)める/暖房(だんぼう)する。 Làm ấm phòng.
クーラー/冷房(れいぼう)が効(き)いている。 Bật máy lạnh.
日当(ひあ)たりがいい。 (Căn phòng) có nhiều ánh sáng.
日当(ひあ)たりが悪(わる)い。(Căn phòng) có ít ánh sáng.
avatar
Admin@
Admin

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 15/06/2012
Đến từ : Hà Nội

Xem lý lịch thành viên http://japanese.first-forum.com

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng nhật (Từ & Câu) theo chủ đề

Bài gửi by rakara on Mon Jun 17, 2013 9:43 pm

あ り が と ご ざい ま す。

rakara

Tổng số bài gửi : 2
Join date : 17/06/2013

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng nhật (Từ & Câu) theo chủ đề

Bài gửi by rakara on Mon Jun 17, 2013 10:04 pm

ありがと ご ざいます。Smile

rakara

Tổng số bài gửi : 2
Join date : 17/06/2013

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng nhật (Từ & Câu) theo chủ đề

Bài gửi by Sponsored content


Sponsored content


Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết