Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Lựa chọn vùng du học Nhật Bản sao cho phù hợp?
Wed Mar 28, 2018 5:06 pm by dymy

» N3: Phân biệt ~まま và ~っぱなし
Wed Mar 28, 2018 5:04 pm by dymy

» N5 - Phân biệt ある và持っている
Wed Mar 28, 2018 5:00 pm by dymy

» Kanji với bộ “Minh” (明)
Wed Mar 28, 2018 4:59 pm by dymy

» Thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật
Wed Mar 28, 2018 4:58 pm by dymy

» Từ vựng tiếng Nhật ngành công nghệ thông tin
Wed Mar 28, 2018 4:55 pm by dymy

» Học cách chửi của người Nhật
Tue Mar 13, 2018 4:32 pm by dymy

» Phân biệt 2 mẫu câu ある và持っている
Tue Mar 13, 2018 4:27 pm by dymy

» Từ láy hay gặp trong đối thoại
Tue Mar 13, 2018 4:24 pm by dymy

» Đồng xu 5 Yên Nhật Bản
Mon Feb 26, 2018 4:34 pm by dymy

» cách gửi lời chúc mừng sinh nhật
Mon Feb 26, 2018 4:31 pm by dymy

» Toàn bộ ngữ pháp N5
Mon Feb 26, 2018 4:18 pm by dymy

» Kanji bộ “Thổ” (土)
Mon Feb 26, 2018 4:14 pm by dymy

» Tiếng lóng xuất phát từ loài mèo
Mon Feb 26, 2018 4:13 pm by dymy

» Từ vựng đi thuê nhà tại nhật
Mon Feb 26, 2018 4:11 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (63)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Tiếng nhật (Từ & Câu) theo chủ đề

Go down

Tiếng nhật (Từ & Câu) theo chủ đề

Bài gửi by Admin@ on Thu Nov 22, 2012 2:43 pm

第一課
キッチンで/リビングで


言葉(ことば)

キッチン: Bếp, nhà bếp
台所(だいどころ): Bếp, nhà bếp
電子(でんし)レンジ: Lò vi sóng
ワイングラス: Ly uống rượu
コーヒーカップ: Tách uống cafe
ガスレンジ: Bếp ga
ガスコンロ: Bếp ga
ガラスのコップ: Côc thủy tinh
レバー: Cần gạt (vòi nước)
流(なが)し: Bồn rửa, chậu rửa (bát)
リビング: Phòng khách
居間(いま): Phòng khách
窓(まど)ガラス: Kính cửa số
雨戸(あまど): Cửa chớp, cửa che mưa
網戸(あみど): Cửa lưới
天井(てんじょう): Trần nhà
床(ゆか): Sàn nhà
コンセント: Ổ cắm
スイッチ: Công tắc
コード: Dây điện
エアコン: Điều hòa
ヒーター: Máy sưởi
じゅんたん: Thảm trải sàn
カーペット: Thảm [/list]

文型(ぶんけい)

水道(すいどう)の蛇口(じゃぐち)をひねる。 Vặn vòi nước máy.
レバーを上(あ)げる。 Gạt cần gạt lên.
レバーを下(さ)げる。 Gạt cần gạt xuống.
電源(でんげん)を入(い)れる。 Bật điện, bật nguồn điện.
電源(でんげん)を切(き)る。 Tắt điện, tắt nguồn điện.
電子(でんし)レンジで残(のこ)り物(もの)を暖(あたた)める。 Hâm nóng đồ còn (thừa) lại bằng lò vi sóng.
ビールを冷(ひ)やす。Làm lạnh bia.
ビールが冷(ひ)えている。 Bia lạnh
水(みず)が凍(こお)る。 Nước đóng băng, nước đông đá.
冷凍(れいとう)して保存(ほぞん)する。 Làm đông lạnh để bảo quản.
じゅうたんを敷(し)く。 Trải thảm
部屋(へや)を暖(あたた)める/暖房(だんぼう)する。 Làm ấm phòng.
クーラー/冷房(れいぼう)が効(き)いている。 Bật máy lạnh.
日当(ひあ)たりがいい。 (Căn phòng) có nhiều ánh sáng.
日当(ひあ)たりが悪(わる)い。(Căn phòng) có ít ánh sáng.
avatar
Admin@
Admin

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 15/06/2012
Đến từ : Hà Nội

Xem lý lịch thành viên http://japanese.first-forum.com

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng nhật (Từ & Câu) theo chủ đề

Bài gửi by rakara on Mon Jun 17, 2013 9:43 pm

あ り が と ご ざい ま す。

rakara

Tổng số bài gửi : 2
Join date : 17/06/2013

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng nhật (Từ & Câu) theo chủ đề

Bài gửi by rakara on Mon Jun 17, 2013 10:04 pm

ありがと ご ざいます。Smile

rakara

Tổng số bài gửi : 2
Join date : 17/06/2013

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng nhật (Từ & Câu) theo chủ đề

Bài gửi by Sponsored content


Sponsored content


Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết