Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Khám phá quy trình phân loại rác tại Nhật
Thu Sep 21, 2017 9:57 am by ThanhCong

» Tìm môi trường làm việc phù hợp ở Nhật Bản
Wed Sep 20, 2017 3:27 pm by KeikoPhan

» Bạn có biết về hình thức tuyển dụng trọn đời ở Nhật?
Fri Sep 15, 2017 9:05 am by KeikoPhan

» Những thứ miễn phí hoặc giá cực rẻ tại Nhật Bản
Thu Sep 07, 2017 4:27 pm by KeikoPhan

» Cách làm nổi bật CV của bạn để gây ấn tượng với nhà tuyển dụng Nhật Bản
Fri Sep 01, 2017 2:28 pm by KeikoPhan

» Những quy tắc chung của giao thông Nhật Bản
Thu Jul 27, 2017 11:25 am by KeikoPhan

» Văn hóa Nhật Bản: 10 điểm khác biệt thú vị giữa Kansai và Kanto
Wed May 31, 2017 9:02 am by KeikoPhan

» Giải quyết nhanh gọn từ vựng tiếng Nhật bằng cặp từ trái nghĩa
Fri May 26, 2017 3:20 pm by KeikoPhan

» Sử dụng điều khiển điều hòa Nhật đúng cách giúp tiết kiệm điện
Wed May 24, 2017 11:20 am by KeikoPhan

» NHỮNG ĐIỀU CƠ BẢN CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT VỀ MUA HÀNG ONLINE TẠI NHẬT BẢN
Wed May 17, 2017 9:31 am by KeikoPhan

» 29 ĐIỀU CẦN BIẾT KHI THUÊ NHÀ Ở NHẬT BẢN
Wed May 10, 2017 2:23 am by KeikoPhan

» 8 NGÀNH NGHỀ VÀ MỨC LƯƠNG TẠI NHẬT BẢN
Fri Apr 28, 2017 1:57 pm by KeikoPhan

» [GIVE AWAY 8 SUÂT HỌC BỔNG TIẾNG NHẬT NHẬT NGỮ HƯỚNG MINH – TP HCM]
Tue Apr 18, 2017 11:47 am by KeikoPhan

» Đọc tiếng Nhật tốt hơn và cơ hội nhận học bổng học tiếng Nhật
Sat Apr 15, 2017 11:09 am by KeikoPhan

» CÒN 1 NGÀY DUY NHẤT ĐỂ NHẬN HỌC BỔNG TIẾNG NHẬT
Mon Apr 03, 2017 10:51 am by KeikoPhan

Top posters
Admin@ (106)
 
Takenoko (36)
 
KeikoPhan (35)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 
versace_0801 (2)
 
rakara (2)
 


Từ vựng về Nấu Ăn

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Từ vựng về Nấu Ăn

Bài gửi by Admin@ on Sun Jun 17, 2012 11:55 pm


  1. 炒める(いためる): xào
  2. 揚げる(あげる): rán
  3. ゆでる: luộc
  4. あぶる: hơ lửa, nướng
  5. 焼く(やく): nướng, rán, thui
  6. 煎じる(せんじる): rang
  7. 蒸す(むす): chưng cách thủy, hấp
  8. ふかす: hấp
  9. 煮る(にる): nấu, hầm
  10. 炊く・焚く(たく): nấu ( cơm)
  11. 混ぜる(まぜる)、混合する: trộn
  12. 味わう(あじわう): nêm, nếm
  13. 沸騰する(ふっとうする): nấu sôi, đun sôi
  14. ぐるりと: xoay, lật
  15. 煮込む(にこむ): hầm, kho
  16. 熱する(ねっする): làm nóng
  17. 溶かす(とかす): nấu chảy, làm tan ra
  18. むく: gọt vỏ
  19. 試食する(ししょくする): ăn thử
  20. [Nをチンする]電子レンジで: khi nấu xong cái gì đó bằng lò vi sóng
  21. 伸ばす(のばす): kéo dài, dàn mỏng
  22. 浮き上がる(うきあがる): nổi lên
  23. 水に浸す(みずにひたす): ngâm nước
  24. こねまぜる: nhồi, nhào
  25. 米をとぐ: vo gạo
  26. 注ぐ(そそぐ): rót vào
  27. 注ぐ(つぐ): rót, tưới, chan
  28. こんがりとする: chín vàng
avatar
Admin@
Admin

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 15/06/2012
Đến từ : Hà Nội

Xem lý lịch thành viên http://japanese.first-forum.com

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết