Japanese.first-forum.com
Latest topics
» HỌC BỔNG TRỊ GIÁ 70% KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT
Yesterday at 10:36 am by KeikoPhan

» THÔNG TIN CHI PHÍ CHI TIẾT GIÚP SANG NHẬT LÀM VIỆC VÀ SINH SỐNG TIẾT KIỆM HƠN
Wed Mar 22, 2017 1:35 pm by KeikoPhan

» 16 điều cần biết để bắt đầu học tiếng Nhật hiệu quả
Sat Mar 18, 2017 6:48 pm by KeikoPhan

» 50 câu hỏi phỏng vấn và cách trả lời để vượt qua thử thách phỏng vấn
Wed Mar 08, 2017 1:26 pm by KeikoPhan

» Visa đi Nhật – Ebook tổng hợp tất cả thông tin về visa để làm việc ở Nhật
Thu Mar 02, 2017 4:20 pm by KeikoPhan

» Hướng dẫn cách phân biệt các hình thức lao động ở Nhật
Thu Feb 23, 2017 11:57 am by KeikoPhan

» Phân tích, so sánh các hình thức làm việc ở Nhật Bản giúp lựa chọn công việc phù hợp
Tue Feb 21, 2017 1:28 pm by KeikoPhan

» Chỉ còn 7 TIẾNG để nhận học bổng tiếng Nhật
Wed Jan 18, 2017 2:02 pm by KeikoPhan

» Hội thảo trực tuyến "SỞ HỮU VIỆC LÀM LÝ TƯỞNG TẠI NHẬT"
Wed Dec 28, 2016 1:51 pm by KeikoPhan

» Tổng hợp tất tần tật tài liệu về học tiếng Nhật
Fri Dec 09, 2016 1:30 pm by KeikoPhan

» Tại sao học nhiều mà vẫn kém???
Mon Nov 28, 2016 10:20 am by KeikoPhan

» Học cách làm những món ăn Nhật Bản đơn giản, tại sao không?
Wed Nov 23, 2016 9:18 am by KeikoPhan

» Không phải là phiên dịch nhưng vẫn có thể nói chuyện được với khách hàng - đối tác - đồng nghiệp người Nhật? Bạn đã làm được điều đó chưa?
Mon Nov 21, 2016 11:09 am by KeikoPhan

» Tiết kiệm không khó, khó là tiết kiếm được bao nhiêu.
Thu Nov 17, 2016 9:25 am by KeikoPhan

» Chém gió tiếng Nhật chỉ sau 3 ngày hoàn toàn miễn phí.
Fri Nov 11, 2016 11:27 am by KeikoPhan

Top posters
Admin@ (106)
 
Takenoko (36)
 
KeikoPhan (20)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 
versace_0801 (2)
 
rakara (2)
 


Từ vựng về Nấu Ăn

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Từ vựng về Nấu Ăn

Bài gửi by Admin@ on Sun Jun 17, 2012 11:55 pm


  1. 炒める(いためる): xào
  2. 揚げる(あげる): rán
  3. ゆでる: luộc
  4. あぶる: hơ lửa, nướng
  5. 焼く(やく): nướng, rán, thui
  6. 煎じる(せんじる): rang
  7. 蒸す(むす): chưng cách thủy, hấp
  8. ふかす: hấp
  9. 煮る(にる): nấu, hầm
  10. 炊く・焚く(たく): nấu ( cơm)
  11. 混ぜる(まぜる)、混合する: trộn
  12. 味わう(あじわう): nêm, nếm
  13. 沸騰する(ふっとうする): nấu sôi, đun sôi
  14. ぐるりと: xoay, lật
  15. 煮込む(にこむ): hầm, kho
  16. 熱する(ねっする): làm nóng
  17. 溶かす(とかす): nấu chảy, làm tan ra
  18. むく: gọt vỏ
  19. 試食する(ししょくする): ăn thử
  20. [Nをチンする]電子レンジで: khi nấu xong cái gì đó bằng lò vi sóng
  21. 伸ばす(のばす): kéo dài, dàn mỏng
  22. 浮き上がる(うきあがる): nổi lên
  23. 水に浸す(みずにひたす): ngâm nước
  24. こねまぜる: nhồi, nhào
  25. 米をとぐ: vo gạo
  26. 注ぐ(そそぐ): rót vào
  27. 注ぐ(つぐ): rót, tưới, chan
  28. こんがりとする: chín vàng
avatar
Admin@
Admin

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 15/06/2012
Đến từ : Hà Nội

Xem lý lịch thành viên http://japanese.first-forum.com

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết