Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Tổng hợp tất tần tật tài liệu về học tiếng Nhật
Fri Dec 09, 2016 1:30 pm by KeikoPhan

» Tại sao học nhiều mà vẫn kém???
Mon Nov 28, 2016 10:20 am by KeikoPhan

» Học cách làm những món ăn Nhật Bản đơn giản, tại sao không?
Wed Nov 23, 2016 9:18 am by KeikoPhan

» Không phải là phiên dịch nhưng vẫn có thể nói chuyện được với khách hàng - đối tác - đồng nghiệp người Nhật? Bạn đã làm được điều đó chưa?
Mon Nov 21, 2016 11:09 am by KeikoPhan

» Tiết kiệm không khó, khó là tiết kiếm được bao nhiêu.
Thu Nov 17, 2016 9:25 am by KeikoPhan

» Chém gió tiếng Nhật chỉ sau 3 ngày hoàn toàn miễn phí.
Fri Nov 11, 2016 11:27 am by KeikoPhan

» Bạn sẽ phải xem lại hành lý của mình trước khi bay sau khi đọc bài viết này!
Wed Nov 09, 2016 11:18 am by KeikoPhan

» 6 bước để có một buổi phỏng vấn hoàn hảo
Sun Nov 06, 2016 8:58 am by KeikoPhan

» Toàn bộ Link download tài liệu có liên quan tới giáo trình Minna no Nihongo
Wed Nov 02, 2016 10:07 pm by thienthanh

» Tuyển dụng nhân viên biết tiếng Nhật
Fri Jun 05, 2015 1:34 pm by Wakka2015

» 100 mẫu đàm thoại tiếng nhật thông dụng: CD + Book PDF
Thu Mar 19, 2015 10:30 pm by uyen1701

» Ngữ Pháp GT Minna No Nihongo (B1~B50)
Sun Nov 23, 2014 1:31 pm by 99138

» Liên lạc về việc tỏ chức các lớp tiếng Nhật miễn phí đủ mọi trình độ !
Mon Sep 22, 2014 10:12 am by linhsan

» Mẫu Ngữ Pháp N4-N5
Sat Sep 06, 2014 7:30 pm by ruacon

» Giáo Trình nghe Pimsleur - Learning & tanoshiku kikou & 3DVD Erin
Thu Jul 03, 2014 10:00 am by mrkopio

Top posters
Admin@ (106)
 
Takenoko (36)
 
KeikoPhan (11)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 
versace_0801 (2)
 
rakara (2)
 


Từ vựng về Nấu Ăn

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Từ vựng về Nấu Ăn

Bài gửi by Admin@ on Sun Jun 17, 2012 11:55 pm


  1. 炒める(いためる): xào
  2. 揚げる(あげる): rán
  3. ゆでる: luộc
  4. あぶる: hơ lửa, nướng
  5. 焼く(やく): nướng, rán, thui
  6. 煎じる(せんじる): rang
  7. 蒸す(むす): chưng cách thủy, hấp
  8. ふかす: hấp
  9. 煮る(にる): nấu, hầm
  10. 炊く・焚く(たく): nấu ( cơm)
  11. 混ぜる(まぜる)、混合する: trộn
  12. 味わう(あじわう): nêm, nếm
  13. 沸騰する(ふっとうする): nấu sôi, đun sôi
  14. ぐるりと: xoay, lật
  15. 煮込む(にこむ): hầm, kho
  16. 熱する(ねっする): làm nóng
  17. 溶かす(とかす): nấu chảy, làm tan ra
  18. むく: gọt vỏ
  19. 試食する(ししょくする): ăn thử
  20. [Nをチンする]電子レンジで: khi nấu xong cái gì đó bằng lò vi sóng
  21. 伸ばす(のばす): kéo dài, dàn mỏng
  22. 浮き上がる(うきあがる): nổi lên
  23. 水に浸す(みずにひたす): ngâm nước
  24. こねまぜる: nhồi, nhào
  25. 米をとぐ: vo gạo
  26. 注ぐ(そそぐ): rót vào
  27. 注ぐ(つぐ): rót, tưới, chan
  28. こんがりとする: chín vàng

Admin@
Admin

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 15/06/2012
Đến từ : Hà Nội

Xem lý lịch thành viên http://japanese.first-forum.com

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết