Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Lựa chọn vùng du học Nhật Bản sao cho phù hợp?
Wed Mar 28, 2018 5:06 pm by dymy

» N3: Phân biệt ~まま và ~っぱなし
Wed Mar 28, 2018 5:04 pm by dymy

» N5 - Phân biệt ある và持っている
Wed Mar 28, 2018 5:00 pm by dymy

» Kanji với bộ “Minh” (明)
Wed Mar 28, 2018 4:59 pm by dymy

» Thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật
Wed Mar 28, 2018 4:58 pm by dymy

» Từ vựng tiếng Nhật ngành công nghệ thông tin
Wed Mar 28, 2018 4:55 pm by dymy

» Học cách chửi của người Nhật
Tue Mar 13, 2018 4:32 pm by dymy

» Phân biệt 2 mẫu câu ある và持っている
Tue Mar 13, 2018 4:27 pm by dymy

» Từ láy hay gặp trong đối thoại
Tue Mar 13, 2018 4:24 pm by dymy

» Đồng xu 5 Yên Nhật Bản
Mon Feb 26, 2018 4:34 pm by dymy

» cách gửi lời chúc mừng sinh nhật
Mon Feb 26, 2018 4:31 pm by dymy

» Toàn bộ ngữ pháp N5
Mon Feb 26, 2018 4:18 pm by dymy

» Kanji bộ “Thổ” (土)
Mon Feb 26, 2018 4:14 pm by dymy

» Tiếng lóng xuất phát từ loài mèo
Mon Feb 26, 2018 4:13 pm by dymy

» Từ vựng đi thuê nhà tại nhật
Mon Feb 26, 2018 4:11 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (63)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


THÀNH NGỮ TIẾNG NHẬT-ことわざ

Go down

THÀNH NGỮ TIẾNG NHẬT-ことわざ

Bài gửi by Admin@ on Thu Jun 21, 2012 12:07 am

頭隠して(あたまかくして)尻(しり)隠さず(かくさず) Dấu đầu lòi đuôi

井の中の蛙(いのなかのかわず)大海(たいかい)を知らず(しらず) Ếch ngồi đáy giếng

一挙(いっきょ)両得(りょうとく) Nhất cử lưỡng tiện

一髪(いっぱつ)千鈞(せんきん)を引く(ひく) Ngàn cân treo sợi tóc

英雄色(えいゆういろ)を好む(このむ) Anh hùng không qua được ải mỹ nhân

男子(だんし)の一言(ひとこと)金鉄(きんてつ)の如し(ごとし) Quân tử nhất ngôn, tứ mã nan truy

親(おや)の心子(こころこ)知らず(しらず) Con cái làm sao hiểu được lòng cha mẹ

金(かね)の切れ目(きれめ)が縁(えん)の切れ目(きれめ) Hết tiền thì hết tình

九死(きゅうし)に一生(いっしょう)を得る(える) Củu tử nhất sinh

健康(けんこう)は富(とみ)た勝る(まさる) Sức khỏe là vàng

この父(ちち)にしてこの子(こ)あり Cha nào con ấy

砂上(さじょう)に楼閣(ろうかく)を築く(きずく) Xây lâu đài trên cát

三十六(さんじゅうろっ)計逃(けいのが)ぐるにしかず Tam thập lục kế, tẩu vi thượng sách

地獄(じごく)の沙汰(さた)も金次第(かねしだい) Có tiền mua tiên cũng được

自作(じさく)自受(じうけ) Tự làm tự chịu

朱(しゅ)に交われば(まじわれば)赤く(あかく)なる Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

損(そん)をして得(とく)を取る(とる) Trong họa có phước

貞女(ていじょ)両夫(りょうふ)に見えず(みえず) Gái trinh không thờ hai chồng

同病(どうびょう)相憐れむ(あいあわれむ) Đồng bệnh tương lân

名(めい)あり実(み)なし Hữu danh vô thực

能(のう)ある鷹(たか)は爪(つめ)をかくす Chân nhân bất lộ tướng

水(みず)は舟(ふね)を載せ(のせ)また舟(ふね)を覆す(くつがえす) Nước đẩy thuyền cũng có thể lật thuyền

薮(やぶ)をつついて蛇(へび)を出す(だす) Đả thảo kinh xà

欲(よく)に底(そこ)なし Lòng tham không đáy

臨機応変(りんきおうへん) Tùy cơ ứng biến

禍(わざわい)を転じて(てんじて)福(ふく)となす Chuyển họa thành phúc

目(め)には目(め)を、 歯(は)には歯(は)を Mắt đền mắt, răng đền răng

郷(ごう)に 入って(はいって)、 郷(ごう)に 従え(したがえ)。 Nhập gia tùy tục.

脛(すね)に 傷(きず)を 持つ(もつ)。 Có tật giật mình.

雨降(あめふり)って地固まる(ちかたまる) Sau cơn mưa trời lại sáng.

空腹(くうふく)に不味い(まずい)ものなし Đói bụng thì cái gì cũng ngon

大魚(たいぎょ)は小池(こいけ)に棲まず(すまず) Cá lớn không sống ở trong ao

因果(いんが)応報(おうほう) Nhân nào quả ấy

沈黙(ちんもく)は金(きん) Im lặng là vàng

類(たぐい)は友(とも)を呼ぶ(よぶ) Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

死人(しにん)に口(くち)なし Người chết thì không có nói được

似た(にた)もの同士(どうし) Nồi nào úp vung nấy

盲(もう)へびに怖じず(おじず) Điếc không sợ súng

虎穴(こけつ)に入(はい)らずんば虎児(こじ)を得ず(えず) Không vào hang cọp làm sao bắt được cọp con

最後(さいご)の一滴(ひとしずく)でコップ(こっぷ)があふれる Giọt nước làm tràn ly

漁夫(ぎょふ)の利(り) Ngư ông đắc lợi

去る(さる)もの日々(ひび)に疎(うと)し Xa mặt cách lòng

親(おや)はなくとも子(こ)は育つ(そだつ) Trời sinh voi sinh cỏ

壁(かべ)に耳(みみ)あり 障子(しょうじ)に目(め)あり Tai vách mạch rừng
avatar
Admin@
Admin

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 15/06/2012
Đến từ : Hà Nội

Xem lý lịch thành viên http://japanese.first-forum.com

Về Đầu Trang Go down

Re: THÀNH NGỮ TIẾNG NHẬT-ことわざ

Bài gửi by mr_hongquan on Thu Jun 06, 2013 9:19 pm

Ở đâu ra cái này vậy, どうもありがとうございました 。

mr_hongquan

Tổng số bài gửi : 1
Join date : 05/06/2013

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết