Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Tại sao học nhiều mà vẫn kém???
Mon Nov 28, 2016 10:20 am by KeikoPhan

» Học cách làm những món ăn Nhật Bản đơn giản, tại sao không?
Wed Nov 23, 2016 9:18 am by KeikoPhan

» Không phải là phiên dịch nhưng vẫn có thể nói chuyện được với khách hàng - đối tác - đồng nghiệp người Nhật? Bạn đã làm được điều đó chưa?
Mon Nov 21, 2016 11:09 am by KeikoPhan

» Tiết kiệm không khó, khó là tiết kiếm được bao nhiêu.
Thu Nov 17, 2016 9:25 am by KeikoPhan

» Chém gió tiếng Nhật chỉ sau 3 ngày hoàn toàn miễn phí.
Fri Nov 11, 2016 11:27 am by KeikoPhan

» Bạn sẽ phải xem lại hành lý của mình trước khi bay sau khi đọc bài viết này!
Wed Nov 09, 2016 11:18 am by KeikoPhan

» 6 bước để có một buổi phỏng vấn hoàn hảo
Sun Nov 06, 2016 8:58 am by KeikoPhan

» Toàn bộ Link download tài liệu có liên quan tới giáo trình Minna no Nihongo
Wed Nov 02, 2016 10:07 pm by thienthanh

» Tuyển dụng nhân viên biết tiếng Nhật
Fri Jun 05, 2015 1:34 pm by Wakka2015

» 100 mẫu đàm thoại tiếng nhật thông dụng: CD + Book PDF
Thu Mar 19, 2015 10:30 pm by uyen1701

» Ngữ Pháp GT Minna No Nihongo (B1~B50)
Sun Nov 23, 2014 1:31 pm by 99138

» Liên lạc về việc tỏ chức các lớp tiếng Nhật miễn phí đủ mọi trình độ !
Mon Sep 22, 2014 10:12 am by linhsan

» Mẫu Ngữ Pháp N4-N5
Sat Sep 06, 2014 7:30 pm by ruacon

» Giáo Trình nghe Pimsleur - Learning & tanoshiku kikou & 3DVD Erin
Thu Jul 03, 2014 10:00 am by mrkopio

» Trạng từ N3(副詞)
Thu Apr 24, 2014 11:15 am by boymotmy_lgbg

Top posters
Admin@ (106)
 
Takenoko (36)
 
KeikoPhan (10)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 
versace_0801 (2)
 
rakara (2)
 


Tóm Tắt Các Mẫu Câu (Theo cấp độ 1kyu cũ)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Tóm Tắt Các Mẫu Câu (Theo cấp độ 1kyu cũ)

Bài gửi by Admin@ on Mon Jun 18, 2012 11:32 pm





1> ~にかかわる:
という重大なことに関係する。●ただ「関係がある」という意味ではなく、それに重大な影響を与えるという意味。


2> ~べく:
~う(よう)と思って。●「ある目的をもってそうした」と言いたい時。


3> ~んがため(に).~んがための:
~う(よう)という目的をもって。●「ぜひ実現させたい積極的な目的をもってあることをする」と言いたい時。

4> ~をもって:
~で。●「~」を用いてあることをするという意味。


5> ~を皮切りに(して).~を皮切りとして:
~から始まって。●「~から始まって、その後次々に」と言いたい時。


6> ~に至るまで:
~までも。●「ものごとの範囲がそんなことにまで達した」と言いたい時。


7> ~を限りに:
~を最後として。●今まで続いていたことが今後はもう続かなくなることを表す。


8> ~をもって:
~で。


9> ~というところだ.~といったところだ:
最高でも~だ/せいぜい~だ。


10> ~にあって:
~に/~で。●「~のような特別な事態、状況に身をおいて」と言いたい時に使う。


11> ~が早いか:
~すると、同時に。●「~が起こった直後に後のことが起こる」と言いたい時に使う。


12> ~や.~や否や:
~すると、同時に。●「~が起こった直後に後のことが起こる」と言いたい時に使う。


13> ~なり:
~すると、同時に。●「~をすると同時に、ふつうではない動作をした」と言いたい時に使う。


14> ~そばから:
~しても、すぐ。●「~しても~しても、すぐ次のことが起こる」と言いたい時に使う。


15> ~てからというもの:
~してから、ずっと。


16> ~かたわら:
~一方で、別に。●「あることをする一方で、並行して別のこともしている」という時の表現。


17> ~がてら:
~をかねて。●「一つのことをする時に、つけ加えて外のこともする」と言う時の言い方。


18> ~かたがた
:~も同時にするつもりで。●「二つの目的をもたせて、あることをする」という時の表現。


19> ~ながら.~ながらに.~ながらの:
~のままの状態で


20> ~なしに.~ことなしに:
しないで。●「ふつうは~する、または~してしまうが、この場合は~しないで」という意味。


21> ただ~のみ:
ただ~だけ


22> ~ならでは:
~でなければ~ない。●「~以外では不可能だ、ただ~だけができる」と関心する言い方。


23> ~をおいて:
~以外に。●「~以外に外にない」と言いたい時。


24> ただ~だけでなく.ただ~のみならず.ひとり~だけでなく.ひとり~のみならず:
~だけでなく。●「~だけでなく、範囲はもっと大きく外にも及ぶ」と言いたい時に使う。


25> ~にとどまらず:
だけでなく。●「あることがらが、~という狭い範囲を越えて、より広い範囲に及ぶ」と言う時。


26> ~はおろか:
~はふつうとしても。●「~は当然として、後のことがらも」という意味。


27> ~もさることながら:
~も無視できないが。●「~も無視できないが、後のことがらも」と言いたい時に使う。


28> ~と相まって:
~と影響し合って。●あることがらに、~という別のことがらが加わって、よりいっそうの効果を生む」という意味。


29> ~にもまして:
~以上に。●「~も~だが、それ以上に~だ」と言いたい時に使う。


30> ~ないまでも:
~まではしないが/~まではできなくても。●「~の程度には達しなくても、それより下の程度には達する」と言いたい時。


31> ~にひきかえ:
~とは反対に/~とは大きく変わって。


32> ~なりに.~なりの:
~の力の及ぶ範囲で。


33> ~ともなると.~ともなれば:
~という程度の立場になると。


34> ~ともあろう:
~のような。


35> ~たる:

~の立場にある。●「~の立場にあるのだから、それにふさわしく」と言いたい時に使う。
36> ~まじき:
てはいけない/~べきではない。




37> ~にそくして.~にそくした:
~に従って。


38> ~ごとく.~ごとき:
~ように。


39> ~いかんで.~いかんによって.~いかんだ:
~に対応して。


40> ~いかんでは.~いかんによっては:
ある~の場合は。●「ある~の場合は~のこともある」と言いたい時

Admin@
Admin

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 15/06/2012
Đến từ : Hà Nội

Xem lý lịch thành viên http://japanese.first-forum.com

Về Đầu Trang Go down

Re: Tóm Tắt Các Mẫu Câu (Theo cấp độ 1kyu cũ)

Bài gửi by Lan Lan on Wed Sep 26, 2012 9:32 am





1> ~にかかわる:
Ý nghĩa: Liên quan, có liên quan đến
Tuy nhiên, không đơn thuần mang ý nghĩa "Có liên quan đến", mà hơn nữa còn mang ý nghĩa gây ảnh hưởng lớn.


2> ~べく:
~Định...● Khi muốn nói " Vì có mục đích và đã làm thế"


3> ~んがため(に).~んがための:
~Có mục đích định làm● Khi muốn nói " Có mục đích tích cực, nhất định phải thực hiện nên sẽ làm điều gì đó để thực hiện mục đích đó".

4> ~をもって:
~Bằng, bằng cách ● Sử dụng phương tiện, cách thức... để thực hiện...~」


5> ~を皮切りに(して).~を皮切りとして:
~Kể từ khi ● Khi muốn nói " Kể từ khi ... sau đó tiếp tục".


6> ~に至るまで:
~Đến mức ● Khi muốn nói " Phạm vi sự việc đến mức như thế..."


7> ~を限りに:
~Lần cuối cùng ...。●Thể hiện việc đã tiếp tục đến nay nhưng không còn nữa.

8> ~をもって:
~Bằng...


9> ~というところだ.~といったところだ:
Cao nhất cũng chỉ.../Đại khái


10> ~にあって:
~Tại/ trong (hoàn cảnh, tình cảnh...)● Dùng khi muốn nói "trong trường hợp, trạng thái đặc biệt như..."



Lan Lan

Tổng số bài gửi : 4
Join date : 20/06/2012

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết