Japanese.first-forum.com
Latest topics
» [GIVE AWAY 8 SUÂT HỌC BỔNG TIẾNG NHẬT NHẬT NGỮ HƯỚNG MINH – TP HCM]
Tue Apr 18, 2017 11:47 am by KeikoPhan

» Đọc tiếng Nhật tốt hơn và cơ hội nhận học bổng học tiếng Nhật
Sat Apr 15, 2017 11:09 am by KeikoPhan

» CÒN 1 NGÀY DUY NHẤT ĐỂ NHẬN HỌC BỔNG TIẾNG NHẬT
Mon Apr 03, 2017 10:51 am by KeikoPhan

» Giành cơ hội nhận học bổng tiếng Nhật, làm việc cho công ty Nhật
Tue Mar 28, 2017 5:02 pm by KeikoPhan

» HỌC BỔNG TRỊ GIÁ 70% KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT
Fri Mar 24, 2017 10:36 am by KeikoPhan

» THÔNG TIN CHI PHÍ CHI TIẾT GIÚP SANG NHẬT LÀM VIỆC VÀ SINH SỐNG TIẾT KIỆM HƠN
Wed Mar 22, 2017 1:35 pm by KeikoPhan

» 16 điều cần biết để bắt đầu học tiếng Nhật hiệu quả
Sat Mar 18, 2017 6:48 pm by KeikoPhan

» 50 câu hỏi phỏng vấn và cách trả lời để vượt qua thử thách phỏng vấn
Wed Mar 08, 2017 1:26 pm by KeikoPhan

» Visa đi Nhật – Ebook tổng hợp tất cả thông tin về visa để làm việc ở Nhật
Thu Mar 02, 2017 4:20 pm by KeikoPhan

» Hướng dẫn cách phân biệt các hình thức lao động ở Nhật
Thu Feb 23, 2017 11:57 am by KeikoPhan

» Phân tích, so sánh các hình thức làm việc ở Nhật Bản giúp lựa chọn công việc phù hợp
Tue Feb 21, 2017 1:28 pm by KeikoPhan

» Chỉ còn 7 TIẾNG để nhận học bổng tiếng Nhật
Wed Jan 18, 2017 2:02 pm by KeikoPhan

» Hội thảo trực tuyến "SỞ HỮU VIỆC LÀM LÝ TƯỞNG TẠI NHẬT"
Wed Dec 28, 2016 1:51 pm by KeikoPhan

» Tổng hợp tất tần tật tài liệu về học tiếng Nhật
Fri Dec 09, 2016 1:30 pm by KeikoPhan

» Tại sao học nhiều mà vẫn kém???
Mon Nov 28, 2016 10:20 am by KeikoPhan

Top posters
Admin@ (106)
 
Takenoko (36)
 
KeikoPhan (24)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 
versace_0801 (2)
 
rakara (2)
 


Tóm Tắt Các Mẫu Câu (Theo cấp độ 1kyu cũ)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Tóm Tắt Các Mẫu Câu (Theo cấp độ 1kyu cũ)

Bài gửi by Admin@ on Mon Jun 18, 2012 11:32 pm





1> ~にかかわる:
という重大なことに関係する。●ただ「関係がある」という意味ではなく、それに重大な影響を与えるという意味。


2> ~べく:
~う(よう)と思って。●「ある目的をもってそうした」と言いたい時。


3> ~んがため(に).~んがための:
~う(よう)という目的をもって。●「ぜひ実現させたい積極的な目的をもってあることをする」と言いたい時。

4> ~をもって:
~で。●「~」を用いてあることをするという意味。


5> ~を皮切りに(して).~を皮切りとして:
~から始まって。●「~から始まって、その後次々に」と言いたい時。


6> ~に至るまで:
~までも。●「ものごとの範囲がそんなことにまで達した」と言いたい時。


7> ~を限りに:
~を最後として。●今まで続いていたことが今後はもう続かなくなることを表す。


8> ~をもって:
~で。


9> ~というところだ.~といったところだ:
最高でも~だ/せいぜい~だ。


10> ~にあって:
~に/~で。●「~のような特別な事態、状況に身をおいて」と言いたい時に使う。


11> ~が早いか:
~すると、同時に。●「~が起こった直後に後のことが起こる」と言いたい時に使う。


12> ~や.~や否や:
~すると、同時に。●「~が起こった直後に後のことが起こる」と言いたい時に使う。


13> ~なり:
~すると、同時に。●「~をすると同時に、ふつうではない動作をした」と言いたい時に使う。


14> ~そばから:
~しても、すぐ。●「~しても~しても、すぐ次のことが起こる」と言いたい時に使う。


15> ~てからというもの:
~してから、ずっと。


16> ~かたわら:
~一方で、別に。●「あることをする一方で、並行して別のこともしている」という時の表現。


17> ~がてら:
~をかねて。●「一つのことをする時に、つけ加えて外のこともする」と言う時の言い方。


18> ~かたがた
:~も同時にするつもりで。●「二つの目的をもたせて、あることをする」という時の表現。


19> ~ながら.~ながらに.~ながらの:
~のままの状態で


20> ~なしに.~ことなしに:
しないで。●「ふつうは~する、または~してしまうが、この場合は~しないで」という意味。


21> ただ~のみ:
ただ~だけ


22> ~ならでは:
~でなければ~ない。●「~以外では不可能だ、ただ~だけができる」と関心する言い方。


23> ~をおいて:
~以外に。●「~以外に外にない」と言いたい時。


24> ただ~だけでなく.ただ~のみならず.ひとり~だけでなく.ひとり~のみならず:
~だけでなく。●「~だけでなく、範囲はもっと大きく外にも及ぶ」と言いたい時に使う。


25> ~にとどまらず:
だけでなく。●「あることがらが、~という狭い範囲を越えて、より広い範囲に及ぶ」と言う時。


26> ~はおろか:
~はふつうとしても。●「~は当然として、後のことがらも」という意味。


27> ~もさることながら:
~も無視できないが。●「~も無視できないが、後のことがらも」と言いたい時に使う。


28> ~と相まって:
~と影響し合って。●あることがらに、~という別のことがらが加わって、よりいっそうの効果を生む」という意味。


29> ~にもまして:
~以上に。●「~も~だが、それ以上に~だ」と言いたい時に使う。


30> ~ないまでも:
~まではしないが/~まではできなくても。●「~の程度には達しなくても、それより下の程度には達する」と言いたい時。


31> ~にひきかえ:
~とは反対に/~とは大きく変わって。


32> ~なりに.~なりの:
~の力の及ぶ範囲で。


33> ~ともなると.~ともなれば:
~という程度の立場になると。


34> ~ともあろう:
~のような。


35> ~たる:

~の立場にある。●「~の立場にあるのだから、それにふさわしく」と言いたい時に使う。
36> ~まじき:
てはいけない/~べきではない。




37> ~にそくして.~にそくした:
~に従って。


38> ~ごとく.~ごとき:
~ように。


39> ~いかんで.~いかんによって.~いかんだ:
~に対応して。


40> ~いかんでは.~いかんによっては:
ある~の場合は。●「ある~の場合は~のこともある」と言いたい時
avatar
Admin@
Admin

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 15/06/2012
Đến từ : Hà Nội

Xem lý lịch thành viên http://japanese.first-forum.com

Về Đầu Trang Go down

Re: Tóm Tắt Các Mẫu Câu (Theo cấp độ 1kyu cũ)

Bài gửi by Lan Lan on Wed Sep 26, 2012 9:32 am





1> ~にかかわる:
Ý nghĩa: Liên quan, có liên quan đến
Tuy nhiên, không đơn thuần mang ý nghĩa "Có liên quan đến", mà hơn nữa còn mang ý nghĩa gây ảnh hưởng lớn.


2> ~べく:
~Định...● Khi muốn nói " Vì có mục đích và đã làm thế"


3> ~んがため(に).~んがための:
~Có mục đích định làm● Khi muốn nói " Có mục đích tích cực, nhất định phải thực hiện nên sẽ làm điều gì đó để thực hiện mục đích đó".

4> ~をもって:
~Bằng, bằng cách ● Sử dụng phương tiện, cách thức... để thực hiện...~」


5> ~を皮切りに(して).~を皮切りとして:
~Kể từ khi ● Khi muốn nói " Kể từ khi ... sau đó tiếp tục".


6> ~に至るまで:
~Đến mức ● Khi muốn nói " Phạm vi sự việc đến mức như thế..."


7> ~を限りに:
~Lần cuối cùng ...。●Thể hiện việc đã tiếp tục đến nay nhưng không còn nữa.

8> ~をもって:
~Bằng...


9> ~というところだ.~といったところだ:
Cao nhất cũng chỉ.../Đại khái


10> ~にあって:
~Tại/ trong (hoàn cảnh, tình cảnh...)● Dùng khi muốn nói "trong trường hợp, trạng thái đặc biệt như..."



Lan Lan

Tổng số bài gửi : 4
Join date : 20/06/2012

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết