Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chuyên ngành chững khoán
Mon Jul 02, 2018 4:43 pm by dymy

» Ca dao, tục ngữ tiếng nhật hay
Fri Jun 15, 2018 5:08 pm by dymy

» Từ vựng chuyên ngàng công nghệ thông tin
Fri Jun 15, 2018 4:55 pm by dymy

» Luyện dịch với từ vựng N2
Thu Jun 07, 2018 5:30 pm by dymy

» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chuyên ngành chững khoán

Go down

Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chuyên ngành chững khoán

Bài gửi by dymy on Mon Jul 02, 2018 4:41 pm

Các con số đã khó, [You must be registered and logged in to see this link.] kế toán lại khó hơn. Các bạn note nhanh lại để học dần nhé! [You must be registered and logged in to see this link.] Kosei còn rất nhiều từ vựng tiếng nhật chuyên ngành thú vị. Các bạn chú ý theo dõi nhé!

証券(しょうけん):Chứng khoán
株式市場(かぶしきしじょう): Thị trường chứng khoán
証券取引所(しょうけんとりひきしょ): Sở giao dịch chứng khoán
証券会社(しょうけんがいしゃ): Công ty chứng khoán
株式(かぶしき): Cổ phiếu
株券(かぶけん)を発行(はっこう)する: Phát hành cổ phiếu
発起人株(ほっきにんかぶ): Cổ phiếu sáng lập
普通株(ふつうかぶ)・普通株式(ふつうかぶしき): Cổ phiếu thường
優先株(ゆうせんかぶ): Cổ phiếu ưu đãi
配当(はいとう): Cổ tức
時価総額(じかそうがく): Vốn hóa thị trường
ストックリスト: Bảng giá chứng khoán
簿価(ぼか): Giá trị ghi sổ
強気市場(つよきしじょう): Thị trường theo chiều giá lên
弱気市場(よわきしじょう): Thị trường theo chiều giá xuống
投資家(とうしか): Nhà đầu tư
投機家(とうきか): Nhà đầu cơ
債券(さいけん): Trái phiếu
国債(こくさい): Trái phiếu nhà nước
転換社債(てんかんしゃさい): Trái phiếu có thể chuyển đổi
政府保証債(せいふほしょうさい): Trái phiếu chính phủ được bảo lãnh
目論見書(もくろみしょ): Bản cáo bạch
財務諸表(ざいむしょひょう): Báo cáo tài chính
保釈(ほしゃく): Bảo lãnh
満期日(まんきび): Ngày đáo hạn


Cùng học thêm từ vựng của nhiều chuyên ngành khác tại các bài học tiếp theo đây nhé: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành: Xuất nhập khẩu.

dymy

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chuyên ngành chững khoán

Bài gửi by dymy on Mon Jul 02, 2018 4:43 pm

[You must be registered and logged in to see this link.]từ N5 đến N2 cùng [You must be registered and logged in to see this link.] Kosei nhé!

dymy

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết