Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Ca dao, tục ngữ tiếng nhật hay
Fri Jun 15, 2018 5:08 pm by dymy

» Từ vựng chuyên ngàng công nghệ thông tin
Fri Jun 15, 2018 4:55 pm by dymy

» Luyện dịch với từ vựng N2
Thu Jun 07, 2018 5:30 pm by dymy

» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

» Phân biệt ngữ pháp tiếng nhật n3: cấu trúc めった
Fri May 11, 2018 5:03 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (104)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê

Go down

Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê

Bài gửi by dymy on Fri May 18, 2018 4:10 pm

Tiếng lóng là những từ ngữ thông dụng, được rút gọn hay miêu tả đặc trưng, sự vật, hiện tượng nào đó. Sử dụng từ lóng để [You must be registered and logged in to see this link.] thú vị hơn nhé.
[You must be registered and logged in to see this link.] giúp bạn học tiếng Lóng qua bài này nhé.

1.油を売る(あぶらをうる):buôn dưa lê
君たち、油を売らないで、勉強してください。


2.いきる:hợp mốt, thời trang (nghĩa ở đây rất hẹp, chỉ dùng trong quần áo)
このシャツ、いきる?


3.しびれちゃう:phê quá (khi có ai hát hay khiến mình bị cuốn hút có thể dùng từ này)


4.まじで=ほんとうに?thật á


5.親の脛を恥じる(おやのすねをはじる):ăn bám bố mẹ
私、まだ親の脛を恥っている。


6.あおにさい:đồ ranh con


7.くそ:chuối thật (khuyến cáo là chỉ con trai dùng còn con gái thì không nên)


8.おかま:…gay


9.ださい:quê, lạc hậu (từ lóng của vùng kantou )


10.ひょうこ:chíp hôi (từ này vốn có nghĩa là con gà con )
まだ、まだひょうこです。


11.むかつく:bực mình, tức giận=頭につく


12.ちょ:rất (đặt trước tính từ, bi giờ thanh niên Nhật rất hay dùng từ này)
ちょ難しい、ちょむかつく


13.寒い(さむい): nhạt nhẽo, vô duyên (khi người khác kể chuyện cười mà mình thấy không –
thể-cười-nổi


14.きもい: nói những ai béo í


15.ふざけんじゃねよ。Đừng có ngớ ngẩn


16.ぶつぶつ言わないでよ。Đừng có cằn nhằn nữa


17.女たらし: playboy


18.イカレル:bị lừa


19.せこい: ăn bẩn, nhỏ nhen


Còn tiếng lóng nào nữa ??? Hay bạn có biết tiếng lóng có ý nghĩa từ loài mèo ???? Cùng [You must be registered and logged in to see this link.] xem bài sau để biết thêm thật nhiều tiếng Lóng nhé![You must be registered and logged in to see this link.]


dymy

Tổng số bài gửi : 104
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê

Bài gửi by dymy on Fri May 18, 2018 4:12 pm

[You must be registered and logged in to see this link.] thú vị phải không các bạn.

dymy

Tổng số bài gửi : 104
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết