Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Ca dao, tục ngữ tiếng nhật hay
Fri Jun 15, 2018 5:08 pm by dymy

» Từ vựng chuyên ngàng công nghệ thông tin
Fri Jun 15, 2018 4:55 pm by dymy

» Luyện dịch với từ vựng N2
Thu Jun 07, 2018 5:30 pm by dymy

» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

» Phân biệt ngữ pháp tiếng nhật n3: cấu trúc めった
Fri May 11, 2018 5:03 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (104)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Phân biệt: 「寿命」と「人生」と「一生」と「生命」

Go down

Phân biệt: 「寿命」と「人生」と「一生」と「生命」

Bài gửi by Takenoko on Sat Jun 16, 2012 12:40 am

寿命→「命の長さ」の期間を指して使います。主語がヒトでもモノでも使います。

人生→「ヒトが生きていくということ、その生活」を指します。主語がモノではあまり使いません。

一生→「生まれてから死ぬまで、その期間」を指します。主語がヒトでもモノでもつかえますが、モノで使う場合は限られます。

生命→「いのちそのもの、いのちの根源」を指します。主語がヒトでもモノでも使います。


なお、同じ言葉でも、3つ4つの意味がありますよ。

* 寿命→生命の存続する期間。特に、あらかじめ決められたものとして考えられる命の長さ。例:「寿命が尽きる」など
      物の使用に耐える期間。また、その限界。例:「電池の寿命」など

*人生→人がこの世で生きていくこと。また、その生活。例:「第二の人生」など

      人の、この世に生きている間。人の一生。生涯。
*一生→生まれてから死ぬまでの間。終生(しゅうせい)。生涯。例:「幸せな一生」など
      やっと生き延びること。一命。例「一命をとりとめる」など
     生きている間に一度しかないようなこと。生涯にかかわる重大なこと。例:「一生のお願い」など

*生命→生物が生物でありつづける根源。いのち。例:「生命の危険を冒す」など
      ある方面で活躍しつづけることができる根源。例:「政治生命」など
     人や物事がよりどころとするもの、また、それなしには価値がなくなるもの。いのち。例:「車の生命はエンジンにある」など
[/size]
avatar
Takenoko

Tổng số bài gửi : 36
Join date : 16/06/2012

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Phân biệt: 「寿命」と「人生」と「一生」と「生命」

Bài gửi by Lan Lan on Tue Sep 25, 2012 4:32 pm

Anh Măng cụt ơi em đọc tiếng Nhật không hiểu.
Anh có thể dịch sang tiếng Việt hoặc làm thế nào cho mọi người cũng hiểu đk k?

Lan Lan

Tổng số bài gửi : 4
Join date : 20/06/2012

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Phân biệt: 「寿命」と「人生」と「一生」と「生命」

Bài gửi by Admin@ on Tue Sep 25, 2012 4:34 pm

Lan Lan đã viết:Anh Măng cụt ơi em đọc tiếng Nhật không hiểu.
Anh có thể dịch sang tiếng Việt hoặc làm thế nào cho mọi người cũng hiểu đk k?

Em Làn Làn Dịch cho anh Cụt đi Smile)
avatar
Admin@
Admin

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 15/06/2012
Đến từ : Hà Nội

Xem lý lịch thành viên http://japanese.first-forum.com

Về Đầu Trang Go down

Re: Phân biệt: 「寿命」と「人生」と「一生」と「生命」

Bài gửi by Lan Lan on Wed Sep 26, 2012 10:15 am

Takenoko đã viết:寿命→「命の長さ」の期間を指して使います。主語がヒトでもモノでも使います。

人生→「ヒトが生きていくということ、その生活」を指します。主語がモノではあまり使いません。

一生→「生まれてから死ぬまで、その期間」を指します。主語がヒトでもモノでもつかえますが、モノで使う場合は限られます。

生命→「いのちそのもの、いのちの根源」を指します。主語がヒトでもモノでも使います。


[/size]

寿命→「Tuổi thọ, chỉ thời gian, độ dài của "sinh mệnh". Chủ ngữ: Cả người và vật.

人生→ Cuộc sống, đời người - Chỉ việc " Con người sống, cuộc sống đó". Chủ ngữ: không dùng cho vật

一生→ cả đời, suốt một đời,... Chỉ thời gian từ khi được sinh ra đến khi chết. Chủ ngữ: Có thể dùng cho cả người và vật, nhưng hạn chế khi sử dụng cho Vật

生命→ sinh mệnh, cội nguồn của sinh mệnh. Chủ ngữ: Dùng cho cả người và vật


[/size]

Lan Lan

Tổng số bài gửi : 4
Join date : 20/06/2012

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Phân biệt: 「寿命」と「人生」と「一生」と「生命」

Bài gửi by Sponsored content


Sponsored content


Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết