Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chuyên ngành chững khoán
Mon Jul 02, 2018 4:43 pm by dymy

» Ca dao, tục ngữ tiếng nhật hay
Fri Jun 15, 2018 5:08 pm by dymy

» Từ vựng chuyên ngàng công nghệ thông tin
Fri Jun 15, 2018 4:55 pm by dymy

» Luyện dịch với từ vựng N2
Thu Jun 07, 2018 5:30 pm by dymy

» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật

Go down

Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật

Bài gửi by dymy on Mon May 14, 2018 4:55 pm

Cấp trên, xếp thường chỉ định gì với bạn. Hoặc bạn muốn chỉ định gì với cấp dưới thì học bài này cùng Kosei nhé!

<男性上司(だんせいじょうし)から部下(ぶか)へ>

Khi cấp trên nam nói với cấp dưới:

課長(かちょう)・:A 君(きみ)、これ、大至急(だいしきゅう)お願(ねが)いしたいんだが、・・・。

A  :コピーですね。はい、承知(しょうち)しました。

課長(かちょう)・:十時(じゅうじ)までにできるかな。

A  :はい、2、30分(ぷん)でできると思(おも)います。

課長(かちょう)・:じゃ、よろしく。

Trưởng nhóm: Anh A, cái này làm gấp giúp tôi với nhé.

A: Cái này copy ạ. Tôi đã hiểu rồi.

Trưởng nhóm: 10 phút có thể xong được không?

A: Dạ, tôi nghĩ là có thể sẽ mất từ 20 đến 30 phút.

Trương rnhoms: Vậy à, vậy anh làm giúp tôi nhé.



<女性上司(じょせいじょうし)から部下(ぶか)へ>

Khi cấp trên nữ nói với cấp dưới

課長(かちょう)・:Aさん、忙(いそが)しいところを申(もう)し訳(わけ)ないんだけど。

A  :はい、何(なん)でしょうか。

課長(かちょう)・:このコピー、十時(じゅうじ)までにしてもらえない?

A  :はい、かしこまりました。

課長(かちょう)・:じゃ、お願(ねが)い。

Trưởng nhóm: Anh A, xin lỗi nhờ anh lúc bận thế này?

A: Dạ, có việc gì vậy ạ?

Trưởng nhóm: In cái này, có thể làm giúp tôi trong vòng 10 phút không?

A: Dạ tôi hiểu rồi ạ.

Trưởng nhóm: Vậy thì nhờ anh nhé.



(2) 部下(ぶか)に仕事(しごと)を頼(たの)む

Khi nhờ cấp dưới làm việc gì



<男性上司(だんせいじょうし)から部下(ぶか)へ>


Học tiếp[You must be registered and logged in to see this link.] nhé!

dymy

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết