Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

» Phân biệt ngữ pháp tiếng nhật n3: cấu trúc めった
Fri May 11, 2018 5:03 pm by dymy

» Trợ từ "が" và cách dùng
Fri May 11, 2018 4:58 pm by dymy

» Từ vựng Kanji liên quan đến bộ Sắc
Fri May 11, 2018 4:49 pm by dymy

» Danh ngôn tiếng nhật nổi tiếng
Fri May 11, 2018 4:40 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (98)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật

Go down

Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật

Bài gửi by dymy on Mon May 14, 2018 4:24 pm

Chủ đề kinh tế là một chủ đề khá nóng. Đặc biệt về kinh tế Nhật Bản. Vậy tại sao không học về kinh tế nhỉ ???? Bài học hôm nay, [You must be registered and logged in to see this link.]giúp bạn học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kinh tế. Các bạn chú ý học nhé!



1 ちょくせつぼうえき 直接貿易 Xuất nhập khẩu trực tiếp
2 ちゅうかいぼうえき 仲介貿易 Môi giới xuất nhập khẩu
3 ちゅうけいぼうえき 中継貿易 Tái xuất, chuyển khẩu
4 せいきゅうしょ 請求書 Giấy yêu cầu thanh toán
5 ほうそうめいさいしょ 包装明細書 Phiếu đóng gói
6 げんさんち 原産地 Xuất xứ
7 インコタームズ Incoterm (Các điều khoản thương mại quốc tế)
8 ていはくちゅう 停泊中 Đang lỗ
9 とうじしゃ 当事者 Đương sự
10 かこうぼうえき 加工貿易 Gia công xuất khẩu
11 ほぜい 保税 Nợ thuế
12 かぜい 課税 Đánh thuế
13 かわせ 為替 Hối đoái
14 かわせてがた 為替手形 Hối phiếu
15 ふりだす 振り出す Ký phát
16 のうふ 納付 Nộp thuế
17 がいこくそうきん 外国送金 Chuyển tiền ra nước ngoài
18 もうしこみしょ 申込書 Đơn đề nghị
19 そうきんこぎって 送金小切手 Séc chuyển tiền
20 ゆうそう 郵送 Gửi bưu điện
21 じゅんきょぶんげん 準拠文言 Văn bản điều chỉnh
22 とりけし 取消 Hủy bỏ
23 じゅえきしゃ 受益者 Người hưởng lợi
24 はっこうぎんこう 発行銀行 Ngân hàng phát hành
25 かくにんぎんこう 確認銀行 Ngân hàng xác nhận
26 きさい 記載 Ghi
27 つうちぎんこう つうち銀行 Ngân hàng thông báo
28 りえき 利益 Lợi nhuận
29 じゅえき 受益 Hưởng lợi
30 こうにんぎんこう 公認銀行 Ngân hàng thanh toán quốc tế

Qua những từ vựng chủ đề kinh tế này, [You must be registered and logged in to see this link.] chúc các bạn học tốt. Ngoài ra Kosei đang tổng hợp từ vựng theo các chuyên Ngành. Các bạn muốn học theo chuyện ngành gì thì để lại lời nhắn để Kosei giúp bạn học nhé!!! Chủ đề tiếp theo >>>Học từ vựng tiếng Nhật - chuyên ngành xây dựng

dymy

Tổng số bài gửi : 98
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật

Bài gửi by dymy on Mon May 14, 2018 4:25 pm

Tiếp tục với từ vựng chuyên ngành kinh tế Phần 2[You must be registered and logged in to see this link.]

dymy

Tổng số bài gửi : 98
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết