Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

» Phân biệt ngữ pháp tiếng nhật n3: cấu trúc めった
Fri May 11, 2018 5:03 pm by dymy

» Trợ từ "が" và cách dùng
Fri May 11, 2018 4:58 pm by dymy

» Từ vựng Kanji liên quan đến bộ Sắc
Fri May 11, 2018 4:49 pm by dymy

» Danh ngôn tiếng nhật nổi tiếng
Fri May 11, 2018 4:40 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (98)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Phân biệt ngữ pháp tiếng nhật n3: cấu trúc めった

Go down

Phân biệt ngữ pháp tiếng nhật n3: cấu trúc めった

Bài gửi by dymy on Fri May 11, 2018 5:02 pm

Tách từng mẫu ngữ pháp tiếng nhật để [You must be registered and logged in to see this link.] nào. [You must be registered and logged in to see this link.]sẽ giúp bạn luyện thi một cách tốt nhất nhé.


めったに…ない
Ý nghĩa: hiếm khi

Ví dụ:

(1) 私(わたし)は酒(さけ)はめったに飲(の)まない。

Tôi hiếm khi uống rượu.

(2) うちの子(こ)は丈夫(じょうぶ)でめったに病気(びょうき)もしない。

Con tôi rất khỏe mạnh, hiếm khi cháu bị bệnh.

(3) この頃(ごろ)の機械(きかい)は優秀(ゆうしゅう)で故障(こしょう)はめったにない。

Máy móc dạo này rất tốt, hiếm khi hỏng hóc.



2. めったな

Ý nghĩa: bừa bãi, lung tung, nhảm nhí

Ví dụ:

(1) めったなことで驚(おどろ)かない私(わたし)も、そのときばかりはさすがにうろたえてしまった。

Tôi vốn dĩ không hay bất ngờ trước những việc nhảm nhí, nhưng khi ấy tôi cũng phải giật mình.

(2)

A: 山下(やました)さんがとったんじゃない?

Anh Yamashita lấy trộm à?

B: しっ。証拠(しょうこ)もないのに、めったなことをいうもんじゃないよ。

Suỵt. Nếu không có bằng chứng không thể nói lung tung được đâu.

(3) このことは、めったな人(ひと)に話(はな)してはいけない。

Chuyện này không thể nói lung tung với người khác được.


Một mẫu ngữ pháp khác nhé: [You must be registered and logged in to see this link.]

dymy

Tổng số bài gửi : 98
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Phân biệt ngữ pháp tiếng nhật n3: cấu trúc めった

Bài gửi by dymy on Fri May 11, 2018 5:03 pm

Cùng [You must be registered and logged in to see this link.] tổng hợp [You must be registered and logged in to see this link.] luyện thi jlpt nhé.

dymy

Tổng số bài gửi : 98
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết