Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chuyên ngành chững khoán
Mon Jul 02, 2018 4:43 pm by dymy

» Ca dao, tục ngữ tiếng nhật hay
Fri Jun 15, 2018 5:08 pm by dymy

» Từ vựng chuyên ngàng công nghệ thông tin
Fri Jun 15, 2018 4:55 pm by dymy

» Luyện dịch với từ vựng N2
Thu Jun 07, 2018 5:30 pm by dymy

» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Tổng hợp động từ đơn trong tiếng nhật

Go down

Tổng hợp động từ đơn trong tiếng nhật

Bài gửi by dymy on Fri May 11, 2018 4:33 pm

Sắp đến kỳ thi JLPT rồi, các bạn ôn luyện tới đâu rồi. Cùng [You must be registered and logged in to see this link.]i tổng hợp động từ đơn trong tiếng nhật để ôn luyện nhé.


STT HIRAGANA KANJI NGHĨA
1 とぶ 飛ぶ Bay, nhảy
跳ぶ Nhảy lên, bật lên
2 よぶ 呼ぶ Gào, hô, gọi, hú, kêu
3 あそぶ 遊ぶ Chơi
4 うかぶ 浮ぶ Nổi lên
5


えらぶ

選ぶ


Lựa chọn

択ぶ
撰ぶ
6 ころぶ 転ぶ Bị ngã xuống, té
7 さけぶ 叫ぶ Gào, hét, hô hào, kêu gọi
8 ならぶ 並ぶ Được xếp, được bài trí
9 はこぶ 運ぶ Tải, vận chuyển
10 まなぶ 学ぶ Học
11 むすぶ 結ぶ Kết lại, buộc, nối
掬ぶ Liên kết
12


よろこぶ



喜ぶ


Phấn khởi, vui mừng

慶ぶ
歓ぶ
悦ぶ Mãn nguyện, sung sướng

13


うつ

打つ Đánh, vỗ, đập
撃つ Bắn
討つ Thảo phạt, chinh phạt
14 かつ 勝つ Giành chiến thắng, đạt được
15




たつ







立つ Đứng, đứng lên
絶つ Chia tách, cắt ra; kiêng, nhịn, kìm nén
経つ Trải qua, trôi qua
建つ Được xây dựng, mọc lên( nhà)
発つ Xuất phát, khởi hành
断つ Dứt, chấm dứt
裁つ Cắt may(quần áo)
起つ Mọc( mặt trời), tăng lên
16 まつ 待つ Chờ đợi
17 もつ 持つ Cầm, nắm, mang, chịu(phí tổn)
18 そだつ 育つ Lớn lên, khôn lớn, phát triển
19 めだつ 目立つ Nổi lên, nổi bật
20 うけもつ 受け持つ Đảm nhiệm, chịu trách nhiệm, phụ trách
21 やくだつ 役立つ Có ích, có tác dụng, phục vụ mục đích

22 あう 合う Ăn khớp, hợp, đúng, chính xác
会う Đón, gặp, hội ngộ
逢う Gặp gỡ, hợp, gặp
遭う Gặp, gặp phải
遇う Gặp gỡ, bắt gặp
23 おう 負う Mang, gánh vác, nợ, khuân
追う Bận, nợ ngập đầu, đeo đuổi
24 かう 買う (1)mua;(2)Đánh giá cao, tán dương
飼う Chăn, nuôi, cho ăn
25 くう 食う Ăn
喰う Ăn mòn
26 すう 吸う Hút, hít
27 ぬう 縫う Khâu, vá
28 はう 這う Bò, vật ngã
29 よう 酔う Say(rượu), say sưa

30 あらう 洗う Giặt, rửa, tắm gội
31 いわう 祝う Chúc mừng
32 うたう 歌う Hát, ca
謡う Hát
詠う Khai báo
唄う Hát, ca hát
謳う Tán thành, ủng hộ
33 うばう 奪う
34 おおう 覆う Gói, bọc, che đậy, che giấu, bao phủ
被う Bao bọc, bao phủ
35 おもい 想い Suy nghĩ
思い Suy nghĩ
36 かまう 構う Chăm sóc, quan tâm; trêu ghẹo
37 きらう 嫌う Chán, ghét, không thích, không ưa
38 くるう 狂う Điên khùng, mất trí; trục trặc, hỏng
39 さそう 誘う Mời, rủ rê
40 しまう 仕舞う


Tiếp tục với các động từ đơn tiếp theo ở [You must be registered and logged in to see this link.] nào

dymy

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tổng hợp động từ đơn trong tiếng nhật

Bài gửi by dymy on Fri May 11, 2018 4:35 pm

Học từ vựng tiếng nhật theo các chủ đề khác [You must be registered and logged in to see this link.] nhé.

dymy

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết