Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Ca dao, tục ngữ tiếng nhật hay
Fri Jun 15, 2018 5:08 pm by dymy

» Từ vựng chuyên ngàng công nghệ thông tin
Fri Jun 15, 2018 4:55 pm by dymy

» Luyện dịch với từ vựng N2
Thu Jun 07, 2018 5:30 pm by dymy

» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

» Phân biệt ngữ pháp tiếng nhật n3: cấu trúc めった
Fri May 11, 2018 5:03 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (104)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Từ vựng đi thuê nhà tại nhật

Go down

Từ vựng đi thuê nhà tại nhật

Bài gửi by dymy on Mon Feb 26, 2018 4:11 pm

Từ vựng cần biết khi đi thuê nhà tại Nhật


Từ vựng cần biết khi đi thuê nhà tại Nhật


1. 違約金 (Iyakukin) :Tiền huỷ hợp đồng

2. 売主 (Urinushi) : Chủ nhà đất

3. 解約手付け(Kaiyakutetsu): Tiền đặt cọc khi huỷ hợp đồng

4. 管理者(Kanrisha): Người quản lý

5. 管理費 (Kanri-hi): Phí quản lý

6. 共益費 (Kyōeki-hi) : Có trường hợp gọi là 管理費 (Kanri-hi) đây là phí quản lý, duy trì các nơi công cộng của toà nhà như hành lang, cầu thang…

7. 敷金 (Shikikin): Tiền thế chấp khi có trường hợp người thuê không trả tiền hàng tháng, hoặc trả chậm.
Được dùng khi có sửa chữa gì và người thuê phải chịu phí sửa chữa…..
Có nơi khi ra nhà được hoàn trả lại và có nơi không tuỳ thuộc vào hợp đồng hai bên ký ban đầu.

8. 面積 (Menseki) : Diện tích

9. 坪 (tsubo) : Đơn vị đo diện tích của nhật thông thường 1 tubo tương đương 3,3m2

10. 保証人(Hoshōnin): Người bảo lãnh

11. 礼金 (Reikin): Tiền lễ của bên thuê phải trả cho bên cho thuê. Thông thường sau khi trả phòng cũng không được hoàn lại.



Bạn đã biết [You must be registered and logged in to see this link.] Tham khảo ngay ở bài viết nhé!

dymy

Tổng số bài gửi : 104
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết