Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Lựa chọn vùng du học Nhật Bản sao cho phù hợp?
Wed Mar 28, 2018 5:06 pm by dymy

» N3: Phân biệt ~まま và ~っぱなし
Wed Mar 28, 2018 5:04 pm by dymy

» N5 - Phân biệt ある và持っている
Wed Mar 28, 2018 5:00 pm by dymy

» Kanji với bộ “Minh” (明)
Wed Mar 28, 2018 4:59 pm by dymy

» Thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật
Wed Mar 28, 2018 4:58 pm by dymy

» Từ vựng tiếng Nhật ngành công nghệ thông tin
Wed Mar 28, 2018 4:55 pm by dymy

» Học cách chửi của người Nhật
Tue Mar 13, 2018 4:32 pm by dymy

» Phân biệt 2 mẫu câu ある và持っている
Tue Mar 13, 2018 4:27 pm by dymy

» Từ láy hay gặp trong đối thoại
Tue Mar 13, 2018 4:24 pm by dymy

» Đồng xu 5 Yên Nhật Bản
Mon Feb 26, 2018 4:34 pm by dymy

» cách gửi lời chúc mừng sinh nhật
Mon Feb 26, 2018 4:31 pm by dymy

» Toàn bộ ngữ pháp N5
Mon Feb 26, 2018 4:18 pm by dymy

» Kanji bộ “Thổ” (土)
Mon Feb 26, 2018 4:14 pm by dymy

» Tiếng lóng xuất phát từ loài mèo
Mon Feb 26, 2018 4:13 pm by dymy

» Từ vựng đi thuê nhà tại nhật
Mon Feb 26, 2018 4:11 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (63)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Các cách thể hiện sự không đồng ý trong tiếng Nhật

Go down

Các cách thể hiện sự không đồng ý trong tiếng Nhật

Bài gửi by dymy on Wed Jan 31, 2018 4:15 pm

Cùng theo chân [You must be registered and logged in to see this link.]học tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề thể hiện sự không đồng ý trong tiếng Nhật với những cách thể hiện khác nhau nhé!

Cách biểu đạt sự không đồng ý trong tiếng nhật


1. そうですね。ちょっと分(わ)かりません。

Vậy à, tôi không chắc lắm.

2. 間違(まちが)っているとは思(おも)いません。

Tôi nghĩ rằng điều đó sai.

3. それは違(ちが)います!

Cái đó không đúng.

4. 違(ちが)うと思(おも)うな。

Tôi không nghĩ như vậy.

5. そうじゃないと思(おも)う。

Tôi không nghĩ rằng điều đó đúng.

6. 賛成(さんせい)できません。

Tôi không đồng ý.

7. 反対(はんたい)です。

Tôi phản đối.

8. 正直言(しょうじきい)って、そうではないように思(おも)う。

Thật lòng mà nói, tôi không nghĩ như vậy.

9. 残念(ざんねん)ながら、あなたと意見(いけん)が分(わ)かれるよう。

Thật tiếc, nhưng tôi không thể đồng ý kiến với bạn.

10. そんなことない!

Điều đó không đúng.

11. あなたはまちがっている。

Bạn nhầm rồi.

12. ~(に)異論(いろん)がある

Tôi phản đối việc…

13. ~と意見(いけん)が異(こと)なる

Tôi có ý kiến khác về việc…

14. ~と食(く)い違(ちが)う

Tôi không đồng ý về việc…

15. ごめんなさい、でもそんなの全(まった)くばかげてる!

Xin lỗi, nhưng chuyện này hoàn toàn vô lý.

16. そんな馬鹿(ばか)げた話(はなし)なんて、誰(だれ)も信(しん)じませんよ。

Chuyện vô lý như thế này, ai mà tin được.

Cùng chúng tớ khám phá những bài học [You must be registered and logged in to see this link.] thú vị khác nhé.

dymy

Tổng số bài gửi : 63
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết