Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chuyên ngành chững khoán
Mon Jul 02, 2018 4:43 pm by dymy

» Ca dao, tục ngữ tiếng nhật hay
Fri Jun 15, 2018 5:08 pm by dymy

» Từ vựng chuyên ngàng công nghệ thông tin
Fri Jun 15, 2018 4:55 pm by dymy

» Luyện dịch với từ vựng N2
Thu Jun 07, 2018 5:30 pm by dymy

» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Các cách thể hiện sự không đồng ý trong tiếng Nhật

Go down

Các cách thể hiện sự không đồng ý trong tiếng Nhật

Bài gửi by dymy on Wed Jan 31, 2018 4:15 pm

Cùng theo chân [You must be registered and logged in to see this link.]học tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề thể hiện sự không đồng ý trong tiếng Nhật với những cách thể hiện khác nhau nhé!

Cách biểu đạt sự không đồng ý trong tiếng nhật


1. そうですね。ちょっと分(わ)かりません。

Vậy à, tôi không chắc lắm.

2. 間違(まちが)っているとは思(おも)いません。

Tôi nghĩ rằng điều đó sai.

3. それは違(ちが)います!

Cái đó không đúng.

4. 違(ちが)うと思(おも)うな。

Tôi không nghĩ như vậy.

5. そうじゃないと思(おも)う。

Tôi không nghĩ rằng điều đó đúng.

6. 賛成(さんせい)できません。

Tôi không đồng ý.

7. 反対(はんたい)です。

Tôi phản đối.

8. 正直言(しょうじきい)って、そうではないように思(おも)う。

Thật lòng mà nói, tôi không nghĩ như vậy.

9. 残念(ざんねん)ながら、あなたと意見(いけん)が分(わ)かれるよう。

Thật tiếc, nhưng tôi không thể đồng ý kiến với bạn.

10. そんなことない!

Điều đó không đúng.

11. あなたはまちがっている。

Bạn nhầm rồi.

12. ~(に)異論(いろん)がある

Tôi phản đối việc…

13. ~と意見(いけん)が異(こと)なる

Tôi có ý kiến khác về việc…

14. ~と食(く)い違(ちが)う

Tôi không đồng ý về việc…

15. ごめんなさい、でもそんなの全(まった)くばかげてる!

Xin lỗi, nhưng chuyện này hoàn toàn vô lý.

16. そんな馬鹿(ばか)げた話(はなし)なんて、誰(だれ)も信(しん)じませんよ。

Chuyện vô lý như thế này, ai mà tin được.

Cùng chúng tớ khám phá những bài học [You must be registered and logged in to see this link.] thú vị khác nhé.

dymy

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết