Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chuyên ngành chững khoán
Mon Jul 02, 2018 4:43 pm by dymy

» Ca dao, tục ngữ tiếng nhật hay
Fri Jun 15, 2018 5:08 pm by dymy

» Từ vựng chuyên ngàng công nghệ thông tin
Fri Jun 15, 2018 4:55 pm by dymy

» Luyện dịch với từ vựng N2
Thu Jun 07, 2018 5:30 pm by dymy

» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Học Giao tiếp tiếng Nhật Chủ đề Ngày tháng

Go down

Học Giao tiếp tiếng Nhật Chủ đề Ngày tháng

Bài gửi by dymy on Wed Jan 17, 2018 4:32 pm

Chủ đề ngày tháng sẽ rất cần thiết trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Các bạn cùng [You must be registered and logged in to see this link.] học giao tiếp chủ đề này qua một số mẫu câu dưới đây nhé!

Giao tiếp tiếng Nhật: Chủ đề Ngày tháng

Giao tiếp tiếng Nhật: Chủ đề Ngày tháng




お誕生日(たんじょうび)はいつですか。
Sinh nhật của bạn là khi nào?

五月二十三日(ごがつにじゅうさんにち)です。
Là ngày 23 tháng 5.

娘(むすめ)は2000年3月三日に生(う)まれました。
Con gái tôi sinh ngày mồng 3 tháng 3 năm 2000.

私(わたし)は1978年(ねん)9月(がつ)18日(にち)に生(う)まれました。
Tôi sinh ngày mồng 18 tháng 9 năm 1978.

次(つぎ)の会議(かいぎ)は6月(がつ)27日(にち)で、木曜日(もくようび)です。
Cuộc họp tiếp theo là ngày 27 tháng 6,vào thứ 5.

次(つぎ)の日曜日(にちようび)は一日中家(いちにちじゅういえ)にいます。
Chủ nhật tuần tới tôi sẽ ở nhà suốt ngày.

水曜日(すいようび)の午後暇(ごごひま)がありますか。
Buổi chiều thứ 4 anh có rảnh không?

土曜日(どようび)の朝(あさ)、テニスをしたいですか。
Sáng thứ 7 anh có muốn chơi tenis không?

7月の始(はじ)めは忙(いそが)しいです。
Bắt đầu từ tháng 7 tôi rất bận.

中旬(ちゅうじゅん)になんると暇(ひま)があります。
Khoảng giữa tháng là tôi rảnh.

6月下旬(がつげじゅん)ソウルへ行きます。
Tôi sẽ đi Seoul vào hạ tuần tháng 6.



Nếu bạn quên các mẫu câu nói về thời gian thì hãy ôn luyện ngay cùng Kosei qua bài sau nhé ! [You must be registered and logged in to see this link.]

dymy

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết