Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

» Phân biệt ngữ pháp tiếng nhật n3: cấu trúc めった
Fri May 11, 2018 5:03 pm by dymy

» Trợ từ "が" và cách dùng
Fri May 11, 2018 4:58 pm by dymy

» Từ vựng Kanji liên quan đến bộ Sắc
Fri May 11, 2018 4:49 pm by dymy

» Danh ngôn tiếng nhật nổi tiếng
Fri May 11, 2018 4:40 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (98)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


từ nối trong tiếng Nhật

Go down

từ nối trong tiếng Nhật

Bài gửi by dymy on Wed Jan 17, 2018 4:22 pm

Cũng như các ngôn ngữ khác, tiếng Nhật có rất nhiều từ nối, tùy từng hoàn cảnh, văn cảnh mà sử dụng sao cho phù hợp. Hãy cùng [You must be registered and logged in to see this link.] tìm hiểu nhé.

Cách sử dụng từ nối trong tiếng Nhật
Cách sử dụng từ nối trong tiếng Nhật


1. Liên từ chỉ quan hệ nguyên nhân – kết quả:


1.1: Nhóm だから (vì vậy, vì thế, nên…): したがって、ゆえに、よって、それで、そこで…

1.2: Nhóm それなら (nếu như thế thì, nếu trong trường hợp đó thì…): それなら、それでは、そうすると、そうしたら…



2. Liên từ chỉ quan hệ đối lập giữa 2 vế:

2.1: Nhóm しかし (nhưng, tuy nhiên…): しかし、だが
でも、それでも、ただ、ですが、けど、けれど、だけど…
2.2: Nhóm ところが (nhưng mà, vậy mà: Kết quả nằm ngoài dự đoán): ところが、にもかかわらず、それなのに、なのに、そのくせ

3. Liên từ chỉ quan hệ song song, ngang hàng:

3.1: Nhóm そして (và, rồi thì): そして、それから、また
3.2: Nhóm それに (bên cạnh đó, ngoài ra): それに、それに加(くわ)えて、そればかりか、そのうえ、しかも…
3.3 Nhóm かつ (và, cùng với): かつ、および、ならびに

4. Liên từ chỉ quan hệ liệt kê thứ tự:

4.1: Các liên từ dùng để liệt kê các phân đoạn trong bài văn: 一つめに、二つめに、三つめに
4.2: Nhóm 2:
はじめに (Đầu tiên là)
つづいて、づいで(Tiếp theo)
その後(あと)( Sau đó)
4.3: Nhóm 3
まず: Đầu tiên là
次(つぎ)に: Tiếp theo
さらに: Sau đó



Trên đây là một vài liên từ (từ nối) cơ bản được sử dụng nhiều trong giao tiếp hằng ngày cũng như trong sách báo. Hãy cùng [You must be registered and logged in to see this link.] tìm hiểu nhiều hơn về từ nối qua bài sau nhé![You must be registered and logged in to see this link.]

dymy

Tổng số bài gửi : 98
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết