Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chuyên ngành chững khoán
Mon Jul 02, 2018 4:43 pm by dymy

» Ca dao, tục ngữ tiếng nhật hay
Fri Jun 15, 2018 5:08 pm by dymy

» Từ vựng chuyên ngàng công nghệ thông tin
Fri Jun 15, 2018 4:55 pm by dymy

» Luyện dịch với từ vựng N2
Thu Jun 07, 2018 5:30 pm by dymy

» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


cãi lộn bằng tiếng nhật

Go down

cãi lộn bằng tiếng nhật

Bài gửi by dymy on Tue Jan 02, 2018 4:26 pm

Trong cuộc sống hàng ngày, không thể nào tránh khỏi những cuộc cai vã dù to hay nhỏ. Mà nếu bạn cãi nhau với người Nhật thì sao nhỉ?? Phai kiềm chế nhiều nhé.
[You must be registered and logged in to see this link.] giúp bạn học các mẫu câu giao tiếp trong chủ đề cãi lộn.

giao tiếp tiếng nhật theo chủ đề



Tiếng Nhật giao tiếp chủ đề cãi lộn của các cặp đôi


1. Khi cãi nhau với người yêu:

1. あなたのせいです。
Lỗi tại anh đấy.
2. それは私のせいじゃない。
Đây không phải là lỗi của tôi.
3. あなたはウソばっかりだ。
Anh chỉ toàn nói dối thôi.
4. バカ。
Đồ ngu.
5. もうあなたに我慢(がまん)できない。
Tôi không thể chịu nổi anh nữa rồi.
6. そういうふうに言うな。
Đừng nói kiểu đó với tôi.
7. そうしない方(ほう)が良(よ)かったんじゃない。
Lẽ ra anh không nên làm thế.
8. 立(た)ち去(さ)れ。
Biến đi.
9. 何(なに)か言(い)ったか。
Anh nói cái gì vậy?
10. うるさくするな。
Đừng làm ồn nữa.
11. 私が見(み)えないところで行(い)け。
Hãy đi cho khuất mắt tôi.
12. そんな目(め)つきで私を見(み)ないで。
Đừng nhìn tôi kiểu đó.
13. あなたは行(い)き過(す)ぎだよ。
Anh đã đi quá xa rồi đấy.
14. 行(い)け。
Cút đi!
15. 言(い)い訳(わけ)をしないでください。
Đừng tự bào chữa nữa.
16. もういいよ。
Đủ rồi đấy.
17. 自分(じぶん)がやったことを見(み)てみろ。
Hãy nhìn những gì anh làm đi.
18. あなたを許(ゆる)せない。
Tôi không thể tha thứ cho anh.
19. 自分のことに注意(ちゅうい)しろ。
Hãy lo chuyện của anh đi.
20. あなたが嫌(きら)いだ。
Tôi căm ghét anh.


Học ngay các câu nịnh nọt trong [You must be registered and logged in to see this link.]

dymy

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết