Japanese.first-forum.com
Top posters
Admin@ (106)
 
KeikoPhan (41)
 
dymy (37)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


ngữ pháp n3 bài 1

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

ngữ pháp n3 bài 1

Bài gửi by dymy on Tue Jan 02, 2018 4:18 pm

Bắt đầu ngữ pháp tiếng nhật N3 với mẫu cấu trúc " Biểu đạt hành động xảy ra đồng thời"

Cùng [You must be registered and logged in to see this link.] bắt đầu năm 2018 với Ngữ pháp N3 nhé!!




Ngữ pháp N3 bài 1: Các cách biểu đạt hành động xảy ra đồng thời


1. ~うちに (trong lúc)

Ý nghĩa: ~うちに có thể dùng với 2 ý nghĩa
a, Thực hiện một hành động trước khi một trạng thái khác thay đổi.
b, Trong khoảng thời gian một hành động, sự việc xảy ra, có một trạng thái thay đổi.
Cách dùng:
a, Sử dụng với ý nghĩa thực hiện một hành động trước khi một trạng thái khác thay đổi.
N の/ Vる / V ている / Vない/Aい/ Na +うちに …
Phần trong ~thể hiện trạng thái trước khi có sự thay đổi. Phần … là hành động có mang ý chí.
Ví Dụ:
日本(にほん)にいる うちに 一度(いちど)富士山(ふじさん)に登って(のぼって) みたい
Trong lúc còn ở Nhật, tôi muốn thử một lần leo núi Phú Sĩ
明るい(あかるい)うちに庭の掃除(にわのそうじ)をしてしまおう。
Trong lúc trời còn sáng thì dọn dẹp vườn thôi.

b, Sử dụng với ý nghĩa trong khoảng thời gian một hành động, sự việc xảy ra, có một trạng thái thay đổi.
Vる / V ている / Vない+うちに …
Phần trong ~ thể hiện một trạng thái đang diễn ra kéo dài. Phần … thể hiện một trạng thái thay đổi, không mang ý chí của người nói.
Ví Dụ:
音楽(おんがく)を聞いて(きいて)いるうちに眠って(ねむって)しまった
Trong lúc nghe nhạc thì tôi lỡ ngủ mất.
気づいかない(きづいかない)うちに外(そと)はくらくなっていた。
Trong lúc tôi còn chưa nhận ra thì trời đã tối rồi.

2. 間 (あいだ) … / ~間に(あいだに)… (Trong khoảng thời gian)

Ý nghĩa:
~間… : Khi một hành động xảy ra trong một thời gian dài, một hành động khác cũng xảy ra kéo dài đồng thời trong khoảng thời gian đó.
~間に: Khi một hành động xảy ra trong một thời gian dài, một hành động khác xảy ra chỉ tại một thời điểm trong khoảng thời gian đó.
Cách dùng: N の/ Vる / V ている / Vない + 間… / 間にTrong đó cả phần ~ và … đều là hành động mang tính liên tục
Ví dụ:
お母さん(おかあさん)が昼寝(ひるね)をしている間、 子ども(こども)たちはテレビを見ていた
Trong suốt khoảng thời gian mẹ ngủ trưa, bọn trẻ xem TV
私(わたし)が旅行(りょこう)で留守(るす)の間、うちの犬の世話(せわ)をお願い(おねがい)できないでしょうか
Trong suốt khoảng thời gian tôi vắng nhà đi du lịch, tôi có thể nhờ anh chăm sóc giúp chú chó nhà tôi không?
お母さん(おかあさん)が昼寝(ひるね)をしている間に、子ども(こども)たちは遊びに出かけた。
Trong lúc mẹ ngủ trưa, bọn trẻ ra khỏi nhà đi chơi.
私(わたし)が旅行(りょこう)で留守(るす)の間に、庭(にわ)に草(くさ)がたくさん生えて(はえて)しまった
Trong lúc tôi vắng nhà đi du lịch, rất nhiều cỏ đã mọc lên ngoài vườn.

Cùng ôn luyện ngữ pháp tiếng nhật với kosei thông qua các mẫu ngữ pháp cụ thể nhé!!! [You must be registered and logged in to see this link.]

dymy

Tổng số bài gửi : 37
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết