Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

» Phân biệt ngữ pháp tiếng nhật n3: cấu trúc めった
Fri May 11, 2018 5:03 pm by dymy

» Trợ từ "が" và cách dùng
Fri May 11, 2018 4:58 pm by dymy

» Từ vựng Kanji liên quan đến bộ Sắc
Fri May 11, 2018 4:49 pm by dymy

» Danh ngôn tiếng nhật nổi tiếng
Fri May 11, 2018 4:40 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (98)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


giao tiếp tiếng nhật trong sinh hoạt hàng ngày

Go down

giao tiếp tiếng nhật trong sinh hoạt hàng ngày

Bài gửi by dymy on Fri Dec 29, 2017 5:06 pm

Mọi hoạt động giao tiếp hàng ngày đều được tổng hợp trong bài sau: từ thức dậy, ăn cơm, đi chơi....
Cùng [You must be registered and logged in to see this link.] nói lên hoạt động trong 1 ngày bằng tiếng Nhật nhé!!

Sinh hoạt hàng ngày trong tiếng Nhật (Phần 1)
Tiếng Nhật cuộc sống hàng ngày



日常生活(にちじょうせいかつ): Sinh hoạt hàng ngày
目覚(めざ)まし時計(どけい)をかける: Đặt đồng hồ báo thức
目覚(めざ)まし時計(どけい)がなる: Đồng hồ báo thức reo
目覚(めざ)まし時計(どけい)をとめる: Tắt đồng hồ báo thức
目(め)が覚(さ)める: thức dậy
目(め)を覚(さ)ます: bị đánh thức
ねぼうをする: Ngủ dậy muộn
ふとんをたたむ: gấp chăn
着替(きが)える: thay quần áo
トイレに行(ゆ)く: đi đến nhà vệ sinh
顔(かお)を洗(あら)う: rửa mặt
歯(は)をみがく: đánh răng
ひげをそる: cạo râu
鏡(かがみ)を見(み)る: soi gương
シャンプーする: gội đầu
髪(かみ)をかわかす: sấy tóc
ドライヤーをかける: sấy tóc
ブローをする: sấy tóc
髪(かみ)がかわく: để tóc tự khô
髪(かみ)をとかす: chải tóc
化粧(けしょう)する: trang điểm
口紅(くちべに)をつける: đánh son
ゴミを捨(す)てる: đổ rác
コーヒーを飲(の)む: uống cà phê
朝(あさ)ごはんを食(た)べる: ăn sáng
朝食(ちょうしょく)をとる: ăn sáng
新聞(しんぶん)を取(と)りに行(い)く: đi lấy báo
鍵(かぎ)をかける: khoá cửa
戸締りをする: khoá cửa
家(いえ)を出(で)る: ra khỏi nhà

Bạn có sở thích gì ??? Cùng[You must be registered and logged in to see this link.] [You must be registered and logged in to see this link.] nhé!!

dymy

Tổng số bài gửi : 98
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết