Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chuyên ngành chững khoán
Mon Jul 02, 2018 4:43 pm by dymy

» Ca dao, tục ngữ tiếng nhật hay
Fri Jun 15, 2018 5:08 pm by dymy

» Từ vựng chuyên ngàng công nghệ thông tin
Fri Jun 15, 2018 4:55 pm by dymy

» Luyện dịch với từ vựng N2
Thu Jun 07, 2018 5:30 pm by dymy

» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


từ vựng tiếng nhật chuyên ngành xây dựng

Go down

từ vựng tiếng nhật chuyên ngành xây dựng

Bài gửi by dymy on Wed Dec 20, 2017 5:18 pm

Bài học ngày hôm nay về Từ vựng tiếng Nhật Chuyên ngành xây dựng. Các ban muốn sang Nhật theo diện kỹ sư hoặc xuất khẩu lao động đơn hàng xây dựng chú ý nhé Very Happy Very Happy Very Happy Very Happy
[You must be registered and logged in to see this link.] sẽ tổng hợp nhiều hơn nữa từ vựng tiếng Nhật theo chuyên ngành nhé.

Từ vựng tiếng Nhật – Chuyên ngành Xây dựng



足場(あしば)・木材(もくざい)の足場(あしば): Giàn giáo
煉瓦(れんが): Gạch
タイル: Gạch men
煉瓦(れんが)を敷(し)く: Lát gạch
スケール: Thước dây
セメント: Xi măng
関節桁(かんせつけた): Dầm ghép
鋼板(こうばん): Thép tấm
アイロン: Sắt
合金鋼(ごうきんこう): Thép hợp kim
梯子(はしご):Cái thang
スコップ: Cái xẻng
バール:Cái xà beng
工事(こうじ)・現場(げんば): Công trường
開設(かいせつ): Xây dựng
基礎工事(きそこうじ): Công trình xây dựng cơ bản
建築(けんちく): Kiến trúc
のこぎり:Cái cưa
コンクリート:Bê tông
乾燥(かんそう)コンクリート: Bê tông khô
ヘルメット:Mũ bảo hộ
セットはんま:Cái búa to
おおはんま:Búa nhỏ
ぐんて:Găng tay
ドリル:Cái khoan
サンダー:Máy mài
スコヤー: Thước vuông
クレーン: Cần cẩu
モービル・クレーン: Cần cẩu di động
足場(あしば)の棒(ぼう): Cọc giàn giáo

Bài học tiếng [You must be registered and logged in to see this link.]

dymy

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: từ vựng tiếng nhật chuyên ngành xây dựng

Bài gửi by dymy on Tue Apr 24, 2018 9:48 am

[You must be registered and logged in to see this link.] Kosei - Nơi [You must be registered and logged in to see this link.] tốt Nhất Hà Nội
[You must be registered and logged in to see this link.]

dymy

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết