Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Ca dao, tục ngữ tiếng nhật hay
Fri Jun 15, 2018 5:08 pm by dymy

» Từ vựng chuyên ngàng công nghệ thông tin
Fri Jun 15, 2018 4:55 pm by dymy

» Luyện dịch với từ vựng N2
Thu Jun 07, 2018 5:30 pm by dymy

» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

» Phân biệt ngữ pháp tiếng nhật n3: cấu trúc めった
Fri May 11, 2018 5:03 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (104)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


từ vựng tiếng nhật chủ đề món ăn việt nam

Go down

từ vựng tiếng nhật chủ đề món ăn việt nam

Bài gửi by dymy on Tue Dec 19, 2017 4:44 pm

Very Happy Very Happy Very Happy Very Happy Very Happy Very Happy
Các món ăn việt nam nói bằng tiếng Nhật như thế nào nhỉ. Qua bài học này thì các bạn có thể giới thiệu món ăn việt nam tới bạn bè người nhật rồi. Đừng quên học tiếng nhật qua chủ đề với [You must be registered and logged in to see this link.]nhé. bounce bounce bounce bounce


Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ẩm thực


1. ぜんざい:chè
2. おこわ: xôi
3. せきはん:xôi đỏ
4. おかゆ:cháo
5. にくまん:bánh bao
6. はるまきのかわ:bánh tráng
7. ちまき:bánh chưng
8. おこのみ やき bánh xèo
9. バインクオーン: bánh cuốn
10. なべもの:lẩu
11. やきなべ:lẩu dê
12. おこげ:cơm đập
13. きゅうにくうどん:phở bò
14. とりうどん:phở gà
15. やきそば:mì xào
16. ラーメン:mì ăn liền
17. はとめまるやき;bồ câu quay
18. かえるばたやき:ếch chiên bơ
19. まるあげかに:cua rang muối
20. まるむしかに:cua hấp
21. えびちくわ:chạo tôm
22. にこみさかな:cá kho tộ
23. まるやきらいぎょ:cá lóc nướng

24. やきさかな:cá nướng
25. やきにき:thịt nướng
26. あたりめ mực khô nướng
27. トムカン ヌオン: tôm càng nướng
28. めだまやき:trứng ốp la
29. ゆでたまご:trứng luộc
30. やさいいため:rau xào
31. くしんさい おひたし rau muống luộc
32. くれそん おひたし rau cải xoong luộc
33. やきぎょざ há cảo rán
34. もやし いため giá xào
35. とりからあげ thịt gà ránゴーイクオン: gỏi cuốn
36. ネムザーン: nem rán (chắc nó là nem nướng ở miền Nam)
37. チャーヨー: chả giò
38. あげはるまき:chả giò (Từ này TN không sure lắm)
39. チャーゾーゼー: chả giò rế
40. ネムチュア クオーン: nem chua cuốn
41. ゴーイドゥードゥー: gỏi đu đủ
42. なまはるまき:gỏi cuốn
43. ゴーイ ゴーセン: gỏi ngó sen
44. ボービア: bò bía
45. ゴーイガー: gỏi gà
46. ゴーイ トーム: gỏi tôm
47. ゴーイ カー: gỏi cá
48. ガック トーム: gạch tôm
ゲ ハップ: ghẹ hấp
49. トムスーハップ = ヌオックズーア: tôm sú hấp nước dừa
50. クア ザンメー: cua rang me
51. クアロッ チエン: cua lột chiên



Cùng Kosei tìm hiểu Văn hóa ẩm thực Nhật Bản nhé [You must be registered and logged in to see this link.]

dymy

Tổng số bài gửi : 104
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: từ vựng tiếng nhật chủ đề món ăn việt nam

Bài gửi by dymy on Tue Apr 24, 2018 9:42 am

[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]

dymy

Tổng số bài gửi : 104
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết