Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chuyên ngành chững khoán
Mon Jul 02, 2018 4:43 pm by dymy

» Ca dao, tục ngữ tiếng nhật hay
Fri Jun 15, 2018 5:08 pm by dymy

» Từ vựng chuyên ngàng công nghệ thông tin
Fri Jun 15, 2018 4:55 pm by dymy

» Luyện dịch với từ vựng N2
Thu Jun 07, 2018 5:30 pm by dymy

» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


tiếng lóng phổ biến trên mạng xã hội

Go down

tiếng lóng phổ biến trên mạng xã hội

Bài gửi by dymy on Sat Dec 09, 2017 4:43 pm

Ngôn ngữ trên mạng xã hội khác rất nhiều so vơí ngoài đời thường. vậy nên khi học tiếng Nhật, muốn giao tiếp tốt với bạn bè người nhật thì mình cũng nên tìm hiểu một số từ lóng mà giới trẻ nhật hay dùng nhé. Cuộc hội thoại sẽ trở nên hấp dẫn hơn đó. [You must be registered and logged in to see this link.] chia sẻ tới bạn.



Các từ viết tắt dùng chữ romaji


kwsk 詳しく教えて → 詳しく → kuwasiku → kwsk (Giải thích cho tôi) Cụ thể hơn đi.
「どうかkwskください。」
ktkr 来たコレ! → kitakore → ktkr A, xuất hiện rồi!
( Diễn tả một điều gì đó bạn đang mong chờ xuất hiện).
「やった!ktkr!」
wktk ワクワクテカテカ Woah~ Kích thích quá đi Smile)
( Trạng thái phấn khích, run lên vì phấn khích)
ry (略)→ (略 →(ry Tóm lại, tóm lược
w 笑う → warau → w (Cười)
www -(tương tự như) hahaha
ggrks(ggr) ググるカス(ググる) “Google chưa tính phí nhé/ Tự mà tra google đi.”
Dùng để đáp lại những đối tượng suốt ngày hỏi thông tin có thể tra cứu được.
yr・46・ ヨロ(よろしく) Nhờ bạn giúp đỡ nhé!
JK 女子高校生 Nữ sinh cấp 3
JC 女子中学生 Nữ sinh cấp 2
JS 女子小学生 Nữ sinh cấp 1
tmt 止まった Dừng lại


Các từ lóng tiếng Nhật

顔本 từ “Nhật hóa” của Facebook
フォロー follow theo dõi ( trên mạng xã hội)
誰得(だれとく) 「誰が得するんだよ!」 Cái này dành cho ai? Ai sẽ được lợi? ( Chủ yếu để lên án, chỉ trích)
俺得 「俺が得するんだよ! Là cho tôi đấy!
ずっ友 ずっと友達 từ viết tắt, chỉ “Bạn thân”, hay được các cô gái trẻ dùng khi tag ảnh bạn thân mình.
おめ おめでとう Chúc mừng!
あり ありがとう Cảm ơn!
こn こんにちは/こんばんは Xin chào
おk OK
乙(おつ) 「お疲れ様」 Tốt lắm! ( khen ngợi ai đó vì sự nỗ lực, chăm chỉ của họ)
なう Now
オワタ 人生オワタ “Xong việc rồi!” hoặc cũng có thể có nghĩa tiêu cực như “Game over”, “Tiêu đời rồi”.
お花畑(おはなばたけ) Chỉ những người “ngây thơ”, “mơ mộng”, nhìn cuộc đời qua lăng kính màu hồng
本田△ 本田さんカッコイイ→本田さんかっけー→本田三角形 Để khen/ đề cập đến ai đó “cool”.


>> Tìm hiểu ngay BÍ QUYẾT đỗ N3 trong 6 tháng tại [You must be registered and logged in to see this link.]

dymy

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết