Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

» Phân biệt ngữ pháp tiếng nhật n3: cấu trúc めった
Fri May 11, 2018 5:03 pm by dymy

» Trợ từ "が" và cách dùng
Fri May 11, 2018 4:58 pm by dymy

» Từ vựng Kanji liên quan đến bộ Sắc
Fri May 11, 2018 4:49 pm by dymy

» Danh ngôn tiếng nhật nổi tiếng
Fri May 11, 2018 4:40 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (98)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


từ vựng tiếng nhật chủ đề mỹ phẩm

Go down

từ vựng tiếng nhật chủ đề mỹ phẩm

Bài gửi by dymy on Mon Dec 04, 2017 5:27 pm

Chủ đề mỹ phẩm là chủ đề luôn được các bạn nữ yêu thích. Đặc biệt ở Nhật Bản mỹ phẩm rất tốt nên lại càng được các bạn nữ và cả các bạn nam để ý đúng không? Vậy thì hãy cùng [You must be registered and logged in to see this link.]tìm hiểu "Từ vựng tiếng Nhật chủ đề mỹ phẩm" nhé.

ファンデーション: Kem nền
スキンケア: Kem dưỡng da
マスク: Mặt nạ
ブラッシャー: Má hồng
コンシーラー: Kem che khuyết điểm
すっぴん: Mặt mộc
化粧(けしょう): Trang điểm
クレンジング乳液(にゅうえき): Dung dịch tẩy trang
パウダー: Phấn phủ
ルースパウダー: Phấn dạng bột
固形(こけい)パウダー: Phấn dạng nén
アイシャドウ: Phấn mắt
日焼(ひや)け止(ど)めクリーム: Kem chống nắng
クレンジングクリーム: Sữa rửa mặt
ベビーパウダー: Phấn rôm
ピーリング: Sản phẩm tẩy da chết
エイジングケア: Sản phẩm chống lão hoá
吸油纸: Giấy thấm dầu
リキッドアイライナー: Kẻ mắt nước
鉛筆(えんぴつ)アイライナー: Kẻ mắt chì
マスカラ: Chuốt mi
ヘアスプレー: Gôm xịt tóc
睫毛(まつげ): Lông mi
偽(ぎ)のまつげ: Lông mi giả
アイブロウ・眉(まゆ): Lông mày
アイブローペンシル・眉(まゆ)ずみ: Bút kẻ lông mày
アイラッシュカーラー: Kẹp lông mi
ピンセット: Nhíp
パウダー: Dạng phấn
液体((えきたい): Dạng lỏng
ゲルVery Happyạng gel
鉛筆(えんぴつ): Dạng chì
リップクリーム: Son dưỡng môi
口紅(くちべに): Son môi
リップグロス: Son bóng
リップライナーペンシル: Bút kẻ môi
リップライナー: Chì viền môi
爪(つめ)やすり: Dũa móng
爪切(つめき)り: Bấm móng tay, chân
マニキュア: Sơn móng tay

Các bạn có thấy chủ đề mỹ phẩm này cần thiết không nhỉ. Cùng [You must be registered and logged in to see this link.]tìm hiểu thêm từ vựng tiếng Nhật với chủ đề [You must be registered and logged in to see this link.] nhé.

dymy

Tổng số bài gửi : 98
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết