Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Ca dao, tục ngữ tiếng nhật hay
Fri Jun 15, 2018 5:08 pm by dymy

» Từ vựng chuyên ngàng công nghệ thông tin
Fri Jun 15, 2018 4:55 pm by dymy

» Luyện dịch với từ vựng N2
Thu Jun 07, 2018 5:30 pm by dymy

» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

» Phân biệt ngữ pháp tiếng nhật n3: cấu trúc めった
Fri May 11, 2018 5:03 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (104)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Các trạng từ tiếng Nhật hay dùng

Go down

Các trạng từ tiếng Nhật hay dùng

Bài gửi by dymy on Thu Nov 30, 2017 3:45 pm

Trạng từ tiếng Nhật thường hay đứng đầu câu, bổ nghĩa cho tính từ và có thể bổ nghĩa cho động từ, hay vế câu. Very Happy Very Happy Very Happy Very Happy
Có rất nhiều trạng từ tiếng Nhật, Các bạn cùng [You must be registered and logged in to see this link.]tổng hợp các trạng từ để ôn luyện thi JLPT thật tốt nhé.

Hôm nay, [You must be registered and logged in to see this link.] tổng hợp giúp các bạn 20 trạng từ thường dùng trong tiếng nhật nhé.
trạng từ thường dùng trong tiếng nhât


Trạng từ thường dùng trong tiếng Nhật (Phần 1)

1. いつも Luôn luôn, lúc nào cũng
父はいつも八時まえ家を出ます。
Cha tôi lúc nào cũng rời nhà trước 8h 
あの店のパンはいつも新しいですね。
Bánh mì ở cửa hàng đó lúc nào cũng mới nhỉ

2. 常に(つねに) Thường thường, luôn luôn
Aさんは常に食べ物に注意している。\
A thì lúc nào cũng chỉ quan tâm đến ăn uống

3. 絶えず(たえず) luôn, liên tục, liên miên
この道路は車が絶えず通っている。
Xe cộ chạy qua con đường này liên tục 
夕べから絶えず雨が降っています。
Mưa suốt từ tối hôm qua

4. しきりに Rất thường xuyên, liên tục, ham hố, háo hức
彼はしきりに私を訪ねてくる。
Anh ấy đến thăm tôi thường xuyên
先生はしきりにその本を勧めた。
Thầy giáo đã giới thiệu một cách nhiệt tình về cuốn sách này

5. 度々(たびたび)Thường, nhiều lần, liên tục
彼と最近たびたび会っている。
Gần đây tôi gặp anh ấy nhiều lần

6. しばしば Nhiều lần, thường xuyên
東京にはしばしば行きました。
Tôi đã đến Tokyo nhiều lần
彼女はしばしば遅刻する。 
Cô ấy thường xuyên đi trễ giờ

7. ときどき Thỉnh thoảng đôi lúc, đôi khi
彼はときどき私の家に来ます。
Anh ấy thỉnh thoảng đến nhà tôi chơi
ときどきそういうことがある。
Việc đấy đôi lúc cũng xảy ra 

8. たまに Thỉnh thoảng, đôi lần
彼とたまにしか会いません。
Hiếm khi thì gặp anh ấy
たまに遊びに来てください。 
Thỉnh thoảng qua tôi chơi nhé!

9. しばらく Một chốc, trong vài phút, hiện tại
しばらくお待ちください。Xin vui lòng đợi 1 chút
しばらくすれば父は戻ります。 Cha tôi sẽ quay trở lại ngay thôi
しばらくこのホテルに滞在します。Hiện tại tôi đang ở trọ tại khách sạn này.

10. 終始(しゅうし)Từ đầu đến cuối, suốt
そのチームは終始優勢だった。Đội bóng đó đã áp đảo từ đầu đến cuối
Doi do da ap dao tu dau den cuoi.
昨日の会議で小野さんの言葉は終始おだやかだった。Tại buổi họp ngày hôm qua, giọng anh Ono rất hòa nhã

11. ずっと (với câu so sánh)Hơn nhiều, hơi xa; lâu, một thời gian dài
今日は昨日よりずっと寒い Ngày hôm nay lạnh hơn nhiều so với ngày hôm qua
彼女はずっと休んでいました。 Cô ấy đã nghỉ suốt 1 thời gian dài
夏休みはずっと北海道にいました。 Tôi đã ở suốt hokkaido trong cả 1 thời gian dài

12. すぐ Ngay, lập tức, liền
すぐ始めよう。Hãy bắt đầu ngay đi
子供は学校から帰るとすぐに遊びに行った。
Đứa trẻ vừa đi học về là chạy đi chơi ngay

13. 早速(さっそく)Ngay lập tức, tức khắc
ご注文の品は早速お届けします。 Chúng tôi sẽ giao ngay hàng mà quý khách đã đặt
私は彼女の手紙に早速返事を書いた。 Tôi đã viết thư trả lời cô ấy ngay lập tức

14. ただちに Ngay lập tức, ngay tức khắc
一行はただちに出発した。Nhóm đã ngay lập tức lên đường
 これをもってただちに彼の失敗とは断言できない。 Với điều kiện này, chúng ta không thể khẳng định được thất bại của anh ấy

15. たちまち Ngay lập tức, liên tục
記念切手はたちたち売り切れた。 Tem kỷ niệm ngay lập tức được bán hết
その薬を飲むと、たちまち頭痛が治った。Khi tôi uống thuốc đó, cơn đau ngay lập tức được chữa khỏi

16. そのうち(に)Ngay, ngay bây giờ
彼(かれ) はそのうちにやって来るでしょう。
Tôi mong anh ấy sẽ đến ngay bây giờ
そのうちまた飲みましょう。
Chúng ta hãy đi uống ngay đi
彼からそのうちに連絡 (れんらく)があると思う。
Tôi nghĩ anh ấy sẽ liên lạc cho tôi ngay bây giờ

17. いずれ Một ngày nào đó
いずれ、彼も後悔(こかい)するときが来るでしょう。
Một ngày nào đó hắn ra cũng sẽ phải hối hận
いずれまた、お会いしましょう。
Chúng ta sẽ gặp lại vào một dịp khác nhé!

18. もうすぐ: Chẳng mấy chốc, sắp, chẳng bao lâu

もうすぐクリスマスです。
Sắp đến giáng sinh rùi
医者(いしゃ)はもうすぐ来ると思う。 Tôi nghĩ bác sĩ sắp đến rùi

19. やがて : Lát nữa thôi, ngay bây giờ
 
やがて彼も来るだろう。
Anh ấy chắc cũng sắp đến ngay bây giờ thôi
日本に来てやがて3年になります。 
Tôi đến Nhật ấy thế mà đã 3 năm rùi

20. まもなく: Chẳng mấy chốc, trong chốc lát
列車(れっしゃ)はまもなく発車(はっしゃ)します。
Tàu sẽ khởi hành trong chốc lát 
まもなく夏休みです。
Kỳ nghỉ hè chẳng bao lâu nữa mà tới
私はまもなく30年になります。
Chẳng mấy chốc mà tôi đã 30 tuổi rùi 


Để không còn ngần ngại khi sử dụng trạng từ trong câu, các bạn hãy cùng [You must be registered and logged in to see this link.] tìm hiểu thêm về >>>[You must be registered and logged in to see this link.]

dymy

Tổng số bài gửi : 104
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết