Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Học hỏi tinh thần võ sỹ SAMURAI
Fri May 18, 2018 4:54 pm by dymy

» Ôn luyện với đề JLPT N3 đã thi
Fri May 18, 2018 4:49 pm by dymy

» Phân loại liên từ trong tiếng Nhật
Fri May 18, 2018 4:45 pm by dymy

» Học kanji theo bộ “Thủy” (水)
Fri May 18, 2018 4:17 pm by dymy

» Từ lóng tiếng Nhật buôn dưa lê
Fri May 18, 2018 4:12 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật về máy tính
Fri May 18, 2018 3:58 pm by dymy

» Câu nói chỉ định bằng tiếng nhật
Mon May 14, 2018 4:55 pm by dymy

» Tổng hợp Mẫu ngữ pháp N4, N5
Mon May 14, 2018 4:49 pm by dymy

» Kanji đã thi trong N5
Mon May 14, 2018 4:45 pm by dymy

» Tìm hiểu các tính cách cung hoàng đạo trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:38 pm by dymy

» Chuyên ngành kinh tế trong tiếng Nhật
Mon May 14, 2018 4:25 pm by dymy

» Phân biệt ngữ pháp tiếng nhật n3: cấu trúc めった
Fri May 11, 2018 5:03 pm by dymy

» Trợ từ "が" và cách dùng
Fri May 11, 2018 4:58 pm by dymy

» Từ vựng Kanji liên quan đến bộ Sắc
Fri May 11, 2018 4:49 pm by dymy

» Danh ngôn tiếng nhật nổi tiếng
Fri May 11, 2018 4:40 pm by dymy

Top posters
Admin@ (106)
 
dymy (98)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


học tiếng nhật giao tiếp - cách chào " tạm biệt" của người nhật

Go down

học tiếng nhật giao tiếp - cách chào " tạm biệt" của người nhật

Bài gửi by dymy on Fri Nov 24, 2017 5:04 pm

Học tiếng Nhật giao tiếp – Cách chào “tạm biệt” của người Nhật


別れる: Tạm biệt/Chia tay


1.さよなら。

Chào tạm biệt.



2. また明日。

(またあした)

Ngày mai gặp lại.



3. また、今度。

(また、こんど)

Hẹn gặp lại.



4. また今度 会いましょう。

(またこんど あいましょう)

Chúng ta sẽ gặp lại nhau sau.



5. また 会えうと 信じします。

(また あえうと しんじします)

Tôi tin rằng chúng ta sẽ gặp lại nhau.



6. また 会うこと できますか。

(また あうこと できますか)

Chúng ta sẽ gặp lại nhau chứ?



7. そろそろ 失礼します。

(そろそろ しつれいします)

Xin phép, đến lúc tôi phải đi rồi.



8. 行こうと 思います。

(いこうと おもいます)

Tôi nghĩ rằng tôi phải đi thôi.



9. 見送れって いただかなくて 結構です。

(みおくれって いただかなくて けっこうです)

Bạn không cần phải tiễn tôi đâu.



10. ここで 結構です。

(ここで けっこうです)

Xin hãy dừng bước (đến đây là được rồi)



11. 気を付けて。

(きをつけて)

Đi lại cẩn thận nhé!



12. お元気で。

(おげんきです)

Hãy bảo trọng nha!



13. いつ 行くか 決めましたか。

(いつ いくか きめましたか)

Khi nào thì bạn quyết định sẽ đi?



14. また早く 日本に 来ると 期待しています。

(またはやく にほんに くると きたいしています)

Tôi hy vọng rằng bạn sẽ sớm quay lại Nhật Bản.



15. ~に 本当に 楽しかったです。

(~に ほんとうに たのしかったです)

Tôi đã có thời gian rất tuyệt ở ~



16. 本当に あなたたちと 別れたくないです。

(ほんとうに あなたたちと わかれたくないです)

Tôi thật sự không muốn rời xa các bạn.



17. ご無事に いらっしゃってください。

(ごぶじ にいらっしゃってください)

Chúc bạn thượng lộ bình an.



>>Bạn sẽ phải làm gì khi lạc đường tại Nhật Bản?

Đã có Tổng hợp 10 mẫu tiếng Nhật giao tiếp về hỏi đường cực thông dụng trong giao tiếp hàng ngày mà chắc chắn bạn sẽ không muốn bỏ qua.

dymy

Tổng số bài gửi : 98
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết