Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Tổng hợp tất tần tật tài liệu về học tiếng Nhật
Fri Dec 09, 2016 1:30 pm by KeikoPhan

» Tại sao học nhiều mà vẫn kém???
Mon Nov 28, 2016 10:20 am by KeikoPhan

» Học cách làm những món ăn Nhật Bản đơn giản, tại sao không?
Wed Nov 23, 2016 9:18 am by KeikoPhan

» Không phải là phiên dịch nhưng vẫn có thể nói chuyện được với khách hàng - đối tác - đồng nghiệp người Nhật? Bạn đã làm được điều đó chưa?
Mon Nov 21, 2016 11:09 am by KeikoPhan

» Tiết kiệm không khó, khó là tiết kiếm được bao nhiêu.
Thu Nov 17, 2016 9:25 am by KeikoPhan

» Chém gió tiếng Nhật chỉ sau 3 ngày hoàn toàn miễn phí.
Fri Nov 11, 2016 11:27 am by KeikoPhan

» Bạn sẽ phải xem lại hành lý của mình trước khi bay sau khi đọc bài viết này!
Wed Nov 09, 2016 11:18 am by KeikoPhan

» 6 bước để có một buổi phỏng vấn hoàn hảo
Sun Nov 06, 2016 8:58 am by KeikoPhan

» Toàn bộ Link download tài liệu có liên quan tới giáo trình Minna no Nihongo
Wed Nov 02, 2016 10:07 pm by thienthanh

» Tuyển dụng nhân viên biết tiếng Nhật
Fri Jun 05, 2015 1:34 pm by Wakka2015

» 100 mẫu đàm thoại tiếng nhật thông dụng: CD + Book PDF
Thu Mar 19, 2015 10:30 pm by uyen1701

» Ngữ Pháp GT Minna No Nihongo (B1~B50)
Sun Nov 23, 2014 1:31 pm by 99138

» Liên lạc về việc tỏ chức các lớp tiếng Nhật miễn phí đủ mọi trình độ !
Mon Sep 22, 2014 10:12 am by linhsan

» Mẫu Ngữ Pháp N4-N5
Sat Sep 06, 2014 7:30 pm by ruacon

» Giáo Trình nghe Pimsleur - Learning & tanoshiku kikou & 3DVD Erin
Thu Jul 03, 2014 10:00 am by mrkopio

Top posters
Admin@ (106)
 
Takenoko (36)
 
KeikoPhan (11)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 
versace_0801 (2)
 
rakara (2)
 


Ngữ Pháp GT Minna No Nihongo (B1~B50)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Ngữ Pháp GT Minna No Nihongo (B1~B50)

Bài gửi by Admin@ on Mon Jun 18, 2012 12:23 am




Bài 1
I - Từ Vựng
STT      
Tiếng nhậtTiếng việt
1わたしtôi
2わたしたちchúng ta, chúng tôi
3あなた bạn
4あのひとngười kia
5あのかたvị kia
6みなさんcác bạn, các anh...
7~さんanh ~, chị ~
8~ちゃんbé ~ (Thân mật, hay dùng cho nữ, bé gái)
9~くんbé~ (dùng cho nam)
10~じんngười nước ~
11せんせいgiáo viên
12きょうしgiáo viên ( dùng để nói đến nghề nghiệp)
13がくせいhọc sinh, sinh viên
14かいしゃいんnhân viên công ty
15しゃいんnhân viên
16ぎんこういんnhân viên ngân hàng
17いしゃbác sĩ
18けんきゅうしゃNhà nghiên cứu
19エンジニアkỹ sư
20だいがくtrường đại học
21びょういんbệnh viện
22でんきđiện
22だれai (hỏi người nào đó)
23どなたngài nào, vị nào ( lịch sự)
24~さい~tuổi
25なんさいmấy tuổi
26おいくつmấy tuổi(lịch sự hơn)
27はいvâng
28いいえkhông
29しつれいですがxin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)
30おなまえは?bạn tên gì?
31はじめましてchào lần đầu gặp nhau
32どうぞ よろしく おねがいしますrất hân hạnh được làm quen
33こちらは ~さんですđây là anh/ngài ~
34~から きましたđến từ ~
35アメリカMỹ
36イギリスAnh
37インドẤn Độ
38インドネシアIndonesia
39かんこくHàn quốc
40タイThái Lan
41ちゅうごくTrung Quốc
42ドイツĐức
43にほんNhật
44フランスPháp
45ブラジルBrazil
46ルさくらだいがくTrường ĐH Sakura
47ふじだいがくTrường ĐH Phú Sĩ
48IMCtên công ty
49パワーでんきtên công ty điện khí Power
50ブラジルエアhàng không Brazil
51AKCtên công ty

II - Ngữ Pháp


1 - Aは Bです。 A là B (mẫu câu khẳng định của danh từ)

* A,B là những danh từ hoặc đại từ nhận xưng.
* は(Wa): là trờ từ xác định chủ ngữ, chủ đề của câu luôn đứng sau danh từ làm chủ ngữ.
* です: là dạng lịch sự của mẫu câu khẳng định dùng cho danh từ và tính từ”(bài Cool. Có thể dịch với 3 nghĩa: là, thì, ở.
* Cách dùng: Dùng để nói tên, nghề nghiệp, quốc tịch.

Vd:
- わたしは  マイク  ミラー  です。(tôi là Michael Miler)
- Anhさんは かいしゃいんです。 (Chị Anh là nhân viên công ty)

* Cách nói tuổi: SỐ ĐẾM + さい

Đặc biệt: các trường hợp tuổi kết thúc bằng 1, 8,10 và 20 tuổi là trường hợp đặc biệt.
1 tuổi: いっさい
8 tuổi: はっさい
10 tuổi: じゅっさい/じっさい
20 tuổi: はたち

- Số đếm:
いち: 1
に: 2
さん: 3
よん(し):4
ご : 5
ろく: 6
なな(しち):7
はち: 8
きゅう: 9
じゅう: 10
じゅういち : 11
じゅうに:12
にじゅう: 20
にじゅういち:21
にじゅうに : 22

Vd:
- たろ くん は きゅう さい です. (Bé Taro 9 tuổi)
- やまだ さん は よんじゅうご さい です. (Anh Yamada 45 tuổi)

2 - A は B じゃ/ではありません。 A không phải là B (mẫu câu phủ định)

* じゃありません: Không phải là (hay dùng trong văn viết)
* ではありません: Không phải là (hay dùng trong văn nói)

Vd:
- サントス さん  は がくせい じゃ (では) ありません。(anh Santose không phải là sinh viên.)
- わたしは ぎんこういんじゃありません。(tôi không phải là nhân viên ngân hàng)

3 - Aは Bですか。 A là B có phải không?/A có phải là B không (Câu nghi vấn)

*か: Được thêm vào cuối câu và đọc lên giọng để tạo thành câu hỏi nghi vấn

Vd:
- ミラーさん は かいしゃいん ですか。(anh Miler có phải là nhân viên công ty không?)
- Anhさんは エンジニアですか。 (Chị Anh là kỹ sư có phải không?)

4 - Câu hỏi có từ để hỏi.
A は  "Từ để hỏi"    ですか。
だれ、どなた
なんさい、おいくつ

=>Trả lời: A は Nです。


Vd:
- あなたは なんさいですか。
…わたしは じゅうはっさいです。
- あのかたは どなたですか。
…こんどしゃちょうです。

*Cách hỏi tên.
- しつれいですが、おなまえは? (Xin lỗi, Tên bạn là gì?)

Or: Nのなまえは なんですか。(Tên của N là gì?)

Trả lời:- N は Tên です。
Or N の なまえは Tên です。

Vd: - しゃちょうのなまえは なんですか。 (Tên của giám đốc là gì?)
…[しゃちょうのなまえは] こんどです。(Tên của giám đốc là Kondo)

Chú ý: Có thể lược bỏ bớt phần chủ ngữ ở câu trả lời.

*Cách hỏi nghề nghiệp.
- N(người)の しごとは なんですか。 (Công việc của N là gì?)

=> Trả lời: Nのしごとは N(nghề nghiệp) です。

Vd:
- あなたのしごとは なんですか。 (Công việc của bạn là gì?)
…いしゃです。 (Tôi là bác sĩ)
- Hoa さんのしごとは なんですか。(Công việc của Chị hoa là gì?)
…かのじょは がくせいです。 (Cô ấy là sinh viên)

5 - A は B です。Cも B です。 A là B, C cũng là B.
Trợ từ も được sử dụng giống như trợ từ は. Dùng khi sự việc nói đến
trong câu sau giống với sự việc được nói đến trong câu trước. Dùng để
nhấn mạnh sự giống nhau của hai chủ thể khác nhau.

Vd: -わたしは はたちです。Phuongさんも はたちです。

- Hai さんは エンジニアです。Toanさんも エンジニアです。

* Câu Hỏi.
A は Bです。 C も Bですか。
=> はい、Cも Bです。
=> いいえ、Cは Bじゃありません。

Vd:
- Anhさんは かいしゃいんです。
Hoaさんも  かいしゃいんですか。
=> … はい、Hoaさんも かいしゃいんです。
… いいえ、Hoaさんは かいしゃいんじゃありません。Hoaさんは けんきゅうしゃです。

6.~ N1 の N2 ~


Trợ từ の dùng để nối 2 danh từ. Danh từ đứng sau thường nhỏ hơn hoặc thuộc về danh từ đứng trước.

- Haさんは  にっぽんペイントがいしゃの しゃいんです。

- こちらはにっぽんペイントがいしゃの Toanさんです。


*ちゅうい(chú ý):
khi nói là người của địa phương trong một nước thì dùng:
N の ひと

Vd:
Ha Noi のひと, Vinh phucのひと

7 - Câu nghi vấn phủ định.
A は B じゃありませんか。(A không phải là B có phải không?)


=> はい、Bじゃありません。Vâng, không phải là B.
いいえ、Bです。 Không, là B[/size][/size]

Admin@
Admin

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 15/06/2012
Đến từ : Hà Nội

Xem lý lịch thành viên http://japanese.first-forum.com

Về Đầu Trang Go down

Re: Ngữ Pháp GT Minna No Nihongo (B1~B50)

Bài gửi by kimyubin on Sat Dec 15, 2012 10:28 pm

trời ơi sao em chỉ xem đc bài 1 vậy làm ơn ai chỉ dùm em với

kimyubin

Tổng số bài gửi : 1
Join date : 15/12/2012

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Ngữ Pháp GT Minna No Nihongo (B1~B50)

Bài gửi by 99138 on Sun Nov 23, 2014 1:31 pm

bai 2 daau

99138

Tổng số bài gửi : 1
Join date : 23/11/2014

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Ngữ Pháp GT Minna No Nihongo (B1~B50)

Bài gửi by Sponsored content Today at 6:52 pm


Sponsored content


Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết