Japanese.first-forum.com
Latest topics
» Giải quyết nhanh gọn từ vựng tiếng Nhật bằng cặp từ trái nghĩa
Yesterday at 3:20 pm by KeikoPhan

» Sử dụng điều khiển điều hòa Nhật đúng cách giúp tiết kiệm điện
Wed May 24, 2017 11:20 am by KeikoPhan

» NHỮNG ĐIỀU CƠ BẢN CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT VỀ MUA HÀNG ONLINE TẠI NHẬT BẢN
Wed May 17, 2017 9:31 am by KeikoPhan

» 29 ĐIỀU CẦN BIẾT KHI THUÊ NHÀ Ở NHẬT BẢN
Wed May 10, 2017 2:23 am by KeikoPhan

» 8 NGÀNH NGHỀ VÀ MỨC LƯƠNG TẠI NHẬT BẢN
Fri Apr 28, 2017 1:57 pm by KeikoPhan

» [GIVE AWAY 8 SUÂT HỌC BỔNG TIẾNG NHẬT NHẬT NGỮ HƯỚNG MINH – TP HCM]
Tue Apr 18, 2017 11:47 am by KeikoPhan

» Đọc tiếng Nhật tốt hơn và cơ hội nhận học bổng học tiếng Nhật
Sat Apr 15, 2017 11:09 am by KeikoPhan

» CÒN 1 NGÀY DUY NHẤT ĐỂ NHẬN HỌC BỔNG TIẾNG NHẬT
Mon Apr 03, 2017 10:51 am by KeikoPhan

» Giành cơ hội nhận học bổng tiếng Nhật, làm việc cho công ty Nhật
Tue Mar 28, 2017 5:02 pm by KeikoPhan

» HỌC BỔNG TRỊ GIÁ 70% KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT
Fri Mar 24, 2017 10:36 am by KeikoPhan

» THÔNG TIN CHI PHÍ CHI TIẾT GIÚP SANG NHẬT LÀM VIỆC VÀ SINH SỐNG TIẾT KIỆM HƠN
Wed Mar 22, 2017 1:35 pm by KeikoPhan

» 16 điều cần biết để bắt đầu học tiếng Nhật hiệu quả
Sat Mar 18, 2017 6:48 pm by KeikoPhan

» 50 câu hỏi phỏng vấn và cách trả lời để vượt qua thử thách phỏng vấn
Wed Mar 08, 2017 1:26 pm by KeikoPhan

» Visa đi Nhật – Ebook tổng hợp tất cả thông tin về visa để làm việc ở Nhật
Thu Mar 02, 2017 4:20 pm by KeikoPhan

» Hướng dẫn cách phân biệt các hình thức lao động ở Nhật
Thu Feb 23, 2017 11:57 am by KeikoPhan

Top posters
Admin@ (106)
 
Takenoko (36)
 
KeikoPhan (29)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 
versace_0801 (2)
 
rakara (2)
 


了解、了承、承諾、承認の使い分け

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

了解、了承、承諾、承認の使い分け

Bài gửi by Admin@ on Sat Jun 16, 2012 12:12 am

了解・・・・・(言っていることの内容を)理解すること・わかること
了承・・・・・(言っていることの内容を)受け入れること
承諾・・・・・相手の希望や要求を聞き入れること
承認・・・・・「それは正しい」「それでよろしい」等、認めること。

例えば、ある社員が法事のための有休の申し出を課長にしたとします。

①彼の要求を了解した→「昨年亡くなったおやじさんの法事か、そりゃ仕方ないな」と了解する。
②彼の要求を了承した→「そうか、わかったよ」と了承する。
③彼の要求を承諾した→「わかった。来週の水曜日だな」と承諾する。
④彼の要求を承認した→「気をつけて行ってこいよ」といいながら有休申請簿に判を押して承認する

って感じでしょうかね。①④はわかりやすいですが②③の違いがはっきりしません。


(スーパーの)駐車場での事故については一切責任はおいませんので○○ください
ご了解→△「言ってることわかりましたね」という感じでしょうか。
ご了承→○
ご承諾→×これだと客の立場が強い感じがします。この場合は客側の都合で受け入れるものではないのでふさわしくない感じがするのだと思います。
ご承認→×そこまで堅苦しく言ってるんじゃないです。

本の買い取について、18歳未満のかたは保護者の○○が必要です。
了解→×保護者は「知っている・わかっている」だけの感じです
了承→× 〃
承諾→○本を売ることをわかって、それを許している感じです。
承認→×そこまで堅苦しくなくていいことではないかと思います。


本案の決定について、全会員の3分の2以上の賛成で○○されます。
了解→×きちんとした会議です。そんな軽いものではないでしょう。
了承→× 〃
承諾→× 〃
承認→○公の場できちんと認められたわけです。
avatar
Admin@
Admin

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 15/06/2012
Đến từ : Hà Nội

Xem lý lịch thành viên http://japanese.first-forum.com

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết