Japanese.first-forum.com
Latest topics
» học tiếng nhật giao tiếp - cách chào " tạm biệt" của người nhật
Yesterday at 5:04 pm by dung kosei

» Tổng hợp tục ngữ, thành ngữ tiếng Nhật đặc biệt nhất _Giveaway học bổng tiếng Nhật
Thu Nov 23, 2017 4:25 pm by KeikoPhan

» Những điều cần biết khi đi tắm suối nước nóng Onsen _Giveaway học bổng tiếng Nhật
Tue Nov 21, 2017 5:18 pm by KeikoPhan

» Giúp bạn sống sót khi gặp động đất ở Nhật Bản_Giveaway học bổng tiếng Nhật
Thu Nov 16, 2017 3:37 pm by KeikoPhan

» Tham gia Giveaway, nhận ngay 3 học bổng (50%, 100%) tại Nhật ngữ Chiaki, Hà Nội
Mon Nov 13, 2017 9:28 am by KeikoPhan

» Tham gia Giveaway - Nhận ngay học bổng
Wed Oct 04, 2017 9:45 am by KeikoPhan

» 8 thuận lợi và khó khăn của người Việt khi học tiếng Nhật - Giveaway học bổng tiếng Nhật
Fri Sep 29, 2017 9:24 am by KeikoPhan

» Khám phá quy trình phân loại rác tại Nhật
Thu Sep 21, 2017 9:57 am by ThanhCong

» Tìm môi trường làm việc phù hợp ở Nhật Bản
Wed Sep 20, 2017 3:27 pm by KeikoPhan

» Bạn có biết về hình thức tuyển dụng trọn đời ở Nhật?
Fri Sep 15, 2017 9:05 am by KeikoPhan

» Những thứ miễn phí hoặc giá cực rẻ tại Nhật Bản
Thu Sep 07, 2017 4:27 pm by KeikoPhan

» Cách làm nổi bật CV của bạn để gây ấn tượng với nhà tuyển dụng Nhật Bản
Fri Sep 01, 2017 2:28 pm by KeikoPhan

» Những quy tắc chung của giao thông Nhật Bản
Thu Jul 27, 2017 11:25 am by KeikoPhan

» Văn hóa Nhật Bản: 10 điểm khác biệt thú vị giữa Kansai và Kanto
Wed May 31, 2017 9:02 am by KeikoPhan

» Giải quyết nhanh gọn từ vựng tiếng Nhật bằng cặp từ trái nghĩa
Fri May 26, 2017 3:20 pm by KeikoPhan

Top posters
Admin@ (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 
versace_0801 (2)
 
rakara (2)
 


了解、了承、承諾、承認の使い分け

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

了解、了承、承諾、承認の使い分け

Bài gửi by Admin@ on Sat Jun 16, 2012 12:12 am

了解・・・・・(言っていることの内容を)理解すること・わかること
了承・・・・・(言っていることの内容を)受け入れること
承諾・・・・・相手の希望や要求を聞き入れること
承認・・・・・「それは正しい」「それでよろしい」等、認めること。

例えば、ある社員が法事のための有休の申し出を課長にしたとします。

①彼の要求を了解した→「昨年亡くなったおやじさんの法事か、そりゃ仕方ないな」と了解する。
②彼の要求を了承した→「そうか、わかったよ」と了承する。
③彼の要求を承諾した→「わかった。来週の水曜日だな」と承諾する。
④彼の要求を承認した→「気をつけて行ってこいよ」といいながら有休申請簿に判を押して承認する

って感じでしょうかね。①④はわかりやすいですが②③の違いがはっきりしません。


(スーパーの)駐車場での事故については一切責任はおいませんので○○ください
ご了解→△「言ってることわかりましたね」という感じでしょうか。
ご了承→○
ご承諾→×これだと客の立場が強い感じがします。この場合は客側の都合で受け入れるものではないのでふさわしくない感じがするのだと思います。
ご承認→×そこまで堅苦しく言ってるんじゃないです。

本の買い取について、18歳未満のかたは保護者の○○が必要です。
了解→×保護者は「知っている・わかっている」だけの感じです
了承→× 〃
承諾→○本を売ることをわかって、それを許している感じです。
承認→×そこまで堅苦しくなくていいことではないかと思います。


本案の決定について、全会員の3分の2以上の賛成で○○されます。
了解→×きちんとした会議です。そんな軽いものではないでしょう。
了承→× 〃
承諾→× 〃
承認→○公の場できちんと認められたわけです。
avatar
Admin@
Admin

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 15/06/2012
Đến từ : Hà Nội

Xem lý lịch thành viên http://japanese.first-forum.com

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết